Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tin tức sự kiện

Tin tức sự kiện
Thứ 5, Ngày 12/03/2020, 18:00
Thông báo bán đấu giá tài sản ngày 11/3/2020
12/03/2020 | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre


Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG 31 (KÈM QC)

Nay Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre thông báo đấu giá tài sản là 01 (một) chiếc ô tô tải của ông Nguyễn Văn Cường; hiện cư ngụ tại: 176 ấp Hàm Luông, xã Tân Phú, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; tài sản cụ thể như sau:

- 01 (một) Xe ôtô tải Thaco K165 đời 2016, biển số đăng ký: 71C-051.24;

          - Xuất xứ: Việt Nam, sản xuất: 2016;

          - Loại ĐS: Phương tiện vận tải đường bộ;

          - Ngành nghề: Dịch vụ vận tải, chuyên chở;

          - Hiện trạng sử dụng thực tế: Xe sử dụng cá nhân;

          - Trình trạng hoạt động: Ngưng hoạt động;

          - Loại phương tiện: Ô tô tải;

          - Nhãn hiệu: Thaco;

- Số loại: K165;

          - Số máy: JT705653;

          - Số khung: 00BKGC012851;

          - Màu sơn: Xanh;

          - Hộp số: Số sàn;

          - Kích thước bao: 5520x1810x2555 (mm);

          - Chiều dài cơ sở: 2760 mm;

          - Khối lượng bản thân: 2165 kg;

          - Số lượng hàng hóa: 2400 kg;

          - Số người cho phép: 3 chỗ đứng (ngồi).

  - Hiện tại tài sản trên đã trễ hạn kiểm định từ tháng 11 năm 2018 đến nay.

* Tài sản trên được tạm giữ tại Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bến Tre (Số 406E Đồng Văn Cống, khu phố Mỹ Tân, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre)

* Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc quyền sở hữu của ông Nguyễn Văn Cường, bị kê biên để thi hành án theo quyết định của Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bến Tre. 

* Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 203.136.000đ (Hai trăm lẻ ba triệu, một trăm ba mươi sáu ngàn đồng).

* Lưu ý: Giá khởi điểm trên không bao gồm các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan đến thủ tục đăng ký quyền sở hữu người mua trúng đấu giá phải chịu.

- Thời gian xem tài sản đấu giá từ: 07 giờ ngày 05/3/2020 đến 17 giờ ngày 17/3/2020 (trong giờ làm việc); địa điểm: nơi quản lý tài sản tại Cục Thi hành án dân sự tỉnh Bến Tre (Số 406E Đồng Văn Cống, khu phố Mỹ Tân, Phường 7, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre)

- Thời gian tham khảo hồ sơ, bán hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá từ: 07 giờ ngày 05/3/2020 đến 17 giờ ngày 17/3/2020 (trong giờ làm việc). Lệ phí hồ sơ là 200.000đ, lệ phí này không được hoàn lại.

 - Thời gian thu tiền đặt trước của người tham gia đấu giá từ: 07 giờ đến 17 giờ ngày 17, 18, 19/3/2020 (trong giờ làm việc). Tiền đặt trước là 40.000.000đ nộp vào tài khoản trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre số 72910000091403 tại Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam – Chi nhành Đồng Khởi.

- Tổ chức đấu giá vào lúc: 9 giờ ngày 20/3/2020 (Trước khi mở cuộc đấu giá một ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức đấu giá).

Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG 33 (KÈM QC)

Nay Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thông báo đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và cây trồng trên đất của ông Trương Văn Nữa, cư ngụ tại: ấp 3, xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre; tài sản cụ thể như sau:

1. Quyền sử dụng đất:

- Diện tích: 1.631,3m2;

- Mục đích sử dụng: Đất trồng cây lâu năm;

- Thửa đất số: 263, tờ bản đồ số: 14 (thuộc một phần thửa đất số 194 tờ bản đồ 17).

2. Công trình xây dựng trên đất:

a. Nhà chính:

- Diện tích: 81,36m2 (Ngang 7,2m, dài 11,3m)

- Kết cấu: nền láng xi măng, cột bê tông cốt thép, vách tường xây có tô dày 10cm, mái lợp tole phirô ximăng.

b. Nhà phụ:

- Diện tích: 50,4m2 (ngang 5.6m, dài 5m)

- Kết cấu: Cột bê tông đúc sẳn, mái tole thiếc + lá, nền đất vách tole.

c. Nhà vệ sinh:

- Diện tích: 4,37m2 (ngang 1,9m, dài 2,3m)

- Kết cấu cột bê tông cốt thép, nền lót gạch ceramic, mái tole thiếc có hầm tự hoại, tường dán gạch cao 1,6m.

d. Cống chứa nước: 03 cái

e. Giếng nước ngầm: 01 cái

3. Cây trồng trên đất:

- Dừa loại 1 (trên 6 năm tuổi): 25 cây

- Dừa loại 3 (1 đến dưới 4 năm tuổi): 15 cây

- Chuối: 13 bụi

- Cau có trái: 02 cây

- Cau mới trồng: 01 cây

- Bưởi thường (7 năm trở lên cho trái ổn định): 01 cây

* Tài sản (1+2+3) toạ lạc tại: ấp 3, xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

* Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và cây trồng trên đất của ông Trương Văn Nữa, bị kê biên để thi hành án theo quyết định của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. 

* Giá khởi điểm của tài sản đấu giá (1+2):  466.646.435đ (Bốn trăm sáu mươi sáu triệu, sáu trăm bốn mươi sáu ngàn, bốn trăm ba mươi lăm đồng).

* Lưu ý: Giá khởi điểm trên chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân cũng như các khoản chi phí phát sinh trong quá trình thực hiện việc chuyển quyền sở hữu, sử dụng người mua trúng đấu giá chịu

- Lệ phí hồ sơ tham gia đấu giá là 200.000đ/01 hồ sơ, nộp tiền mặt tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản.

- Khoản tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá là 93.000.000đ/01 hồ sơ, nộp vào tài khoản của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre số 729100000091403 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đồng Khởi.

- Thời gian xem tài sản từ: 07 giờ ngày 05/3/2020 đến 17 giờ ngày 06/4/2020 (trong giờ làm việc); địa điểm: tại nơi có tài sản tọa lạc thuộc xã Hưng Nhượng, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre.

- Thời gian tham khảo, bán hồ sơ và nhận hồ sơ của khách hàng tham gia đấu giá từ: 07 giờ ngày 05/3/2020 đến 17 giờ ngày 06/4/2020 (trong giờ làm việc);

 - Thời gian thu tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá từ: 07 giờ đến 17 giờ ngày 06, 07 và 08/4/2020 (trong giờ làm việc);

 - Tổ chức đấu giá vào lúc: 08 giờ 30 phút ngày 09/4/2020 (Trước khi mở cuộc đấu giá một ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức đấu giá).

 

  Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG SỐ 39 (KÈM QC)

 

Nay Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre thông báo đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất và tài sản trên đất của bà Nguyễn Thị Nhàng và ông Võ Văn Xị, hiện cư ngụ tại: 36/4 ấp Quí An Hòa, xã Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; tài sản cụ thể như sau:

1. Quyền sử dụng đất:

- Diện tích: 1.094,7m2;

- Mục đích sử dụng: 300m2 đất ONT và 794,7m2 đất CLN;

- Thửa đất số: 305, tờ bản đồ số 24.

2. Công trình xây dựng trên đất:

a) Nhà chính:

- Diện tích sử dụng: 75,44m2;

- Cấp hạng công trình: nhà cấp 4;

- Kết cấu: Móng cột dầm: Cột gỗ, vách tole, nền lát gạch ceramic, không trần, mái lợp tle fibro xi măng, kèo đòn tay bằng gỗ. Hiện trạng: đang sử dụng ngoại quan đã cũ.

b) Nhà phụ:

- Diện tích sử dụng: 40,47m2;

- Cấp hạng công trình: Nhà tạm;

- Kết cấu: Móng cột dầm bằng bê tông đúc sẳn, vách tole, nền xi măng, không trần, mái lợp tole fibro ximăng, kèo đòn tay bằng gỗ.

c) Nhà bếp:

- Diện tích sử dụng: 46,5m2;

- Kết cấu: Mái lá, cột cây tạp, nền tráng xi măng.

d) Mái che (hồ nước):

- Diện tích sử dụng: 31,32m2;

- Kết cấu: mái lá, nền tráng xi măng.

e) Chuồng bò:

- Diện tích sử dụng: 44,4m2;

- Kết cấu: Mái lá, nền tráng xi măng.

f) Chuồng gà:

- Diện tích sử dụng: 34,4m2;

- Kết cấu: Mái lá, nền đất.

g) Chuồng dê:

- Diện tích sử dụng: 9,36m2;

- Kết cấu: Mái lá, nền đất.

h) Nhà vệ sinh:

- Diện tích sử dụng: 4,3m2;

- Kết cấu: móng cột bê tông cốt thép, nền tráng xi măng, tường xây gạch.

i) Hồ nước (4 hồ): Thể tích: 0,57m3.

k) Sân đan: tráng xi măng: 68,4m2.

3. Cây trồng trên đất:

- Dừa loại 1: 15 cây.

- Dừa loại 2: 02 cây.

 * Tài sản (1 + 2 + 3) toạ lạc tại: xã Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.

* Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và cây trồng trên đất của bà Nguyễn Thị Nhàng và ông Võ Văn Xị, bị kê biên để thi hành án theo quyết định của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. 

- Giá khởi điểm của tài sản đấu giá (1+2+3): 190.928.374đ (Một trăm chín mươi triệu, chín trăm hai mươi tám ngàn, ba trăm bảy mươi bốn đồng).

* Lưu ý: Giá khởi điểm chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Người mua trúng đấu giá phải nộp các khoản thuế, phí và lệ phí phát sinh trong quá trình  làm thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và nhà ở (trừ thuế thu nhập).

- Lệ phí bán hồ sơ tham gia đấu giá là 200.000đ/hồ sơ. Khoản lệ phí này không được hoàn lại.

- Khoản tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá là 38.000.000đ/hồ sơ, nộp vào tài khoản của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản theo số 72910000091403 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đồng Khởi. Khoản tiền đặt trước và tiền lãi (nếu có) sẽ hoàn trả lại cho khách hàng không trúng đấu giá sau khi kết thúc cuộc đấu giá; nếu khách hàng trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi (nếu có) sẽ chuyển thành tiền đặt cọc và được trừ vào giá mua tài sản.

- Thời gian xem tài sản đấu giá: 07 giờ ngày 12/3/2020 đến 17 giờ ngày 13/4/2020 (trong giờ làm việc); địa điểm: tại nơi có tài sản tọa lạc thuộc xã Hào Lợi, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.

- Thời gian tham khảo, bán hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá từ: 07 giờ ngày 12/3/2020 đến 17 giờ ngày 13/4/2020 (trong giờ làm việc);

- Thời gian thu tiền đặt trước của người tham gia đấu giá: từ 07 giờ đến 17 giờ  ngày 13, 14 và 15 tháng 4 năm 2020 (trong giờ làm việc);

- Tổ chức đấu giá vào lúc 08 giờ 30 phút ngày 16/4/2020 (Trước khi mở cuộc đấu giá một ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức đấu giá).  

Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG SỐ 42 (KÈM QC)

Nay Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre xin thông báo đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và máy móc thiết bị đã qua sừ dụng của bà Huỳnh Thị Mai Huyền, hiện cư ngụ tại: số 15Bis, đường 3/2, phường 2, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; tài sản cụ thể như sau:

1. Quyền sử dụng đất

- Diện tích: 1.504,9m2 (theo kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất ngày 10/10/2018 của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Bến Tre);

- Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13;

- Mục đích sử dụng: 247,4m2 đất ODT và 1.257,5m2 đất trồng cây lâu năm;

2. Công trình xây dựng đã qua sử dụng

2.1. Nhà ở:

- Diện tích xây dựng: 134,4m2

- Số tầng: 02 (01 trệt, 01 lầu)

- Kết cấu: Móng, khung, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; nền sàn các tầng lát gạch ceramic; tường xây gạch D200 có trát vữa xi măng sơn nước; cầu thang bê tông cốt thép; cửa đi chính khung sắt cuốn, khung nhôm kính cường lực, cửa sổ khung gỗ kính, khung nhôm kính; trần thạch cao giật cấp trang trí; mái lợp ngói. Thiết bị vệ sinh và thiết bị điện sử dụng loại tốt và được lắp đặt hoàn thiện.

- Hiện trạng: Công trình chưa có dấu hiệu xuống cấp hay hư hỏng. Tuy nhiên, tường xuất hiện vết thấm ố, cửa gỗ sơn bong tróc, mái ngói bị phai màu nhẹ,… hiện đang sử dụng bình thường.

2.2. Nhà tiền chế (nhà xưởng sản xuất chính):

- Diện tích xây dựng: 574m2

- Số tầng: 02 (01 trệt, 01 lầu)

- Kết cấu: Móng, đà kiềng, sàn lầu bê tông cốt thép; nền sàn các tầng lát gạch men; cầu thang sắt hình tiền chế; tường ba che tầng trệt xây gạch có trát vữa xi măng sơn nước, tường bao che tầng lầu khung sắt ốp tole sóng vuông; cửa đi chính khung sắt cuốn, cửa sổ bao che khung nhôm kính; trụ cột, dầm sàn, khung kèo, xà gồ sắt hình tiền chế; trần nhựa; mái lợp tole sóng vuông. Thiết bị điện kinh doanh sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh.

- Hiện trạng: công trình chưa có dấu hiệu xuống cấp hay hư hỏng. Tuy nhiên, nền gạch xuất hiện trầy xước, tường có vài chỗ sơn thấm ố, tái tole rỉ sét,… hiện tạm nhưng sử dụng.

2.3. Nhà tiền chế (cạnh nhà xưởng sản xuất chính):

- Diện tích xây dựng: 376m2

- Số tầng: 01 trệt

- Kết cấu: Móng, đà kiềng bê tông cốt thép; nền lát gạch men; tường xây gạch có trát vữa xi măng sơn nước, phía trên lắp khung sắt ốp tole sóng vuông; khung, cột, kèo, xà gồ sắt hình tiền chế; mái lợp tole sóng vuông.

- Hiện trạng: Công trình có dấu hiệu xuống cấp và hư hỏng như: nền gạch trầy xước, tường sơn thấm ố, vách và mái tole rỉ sét… Tuy nhiên kết cấu vẫn ổn định và hiện đang tạm nhưng sử dụng.

2.4. Hàng rào

- Diện tích xây dựng: 308,1m2 (118,5m x 2,6m)

- Số tầng: 01 (trệt)

- Kết cấu: Móng, trụ cột, đà kiềng bê tông cốt thép; tường xây gạch D100 có trát vữa xi măng sơn nước, phía trên gắn song sắt sơn dầu.

- Hiện trạng: Công trình vẫn chưa có dấu hiệu xuống cấp hay hư hỏng. Tuy nhiên, tường nước sơn thấm ố, song sắt rỉ sét… Hiện đang tạm ngưng sử dụng.

2.5. Cổng rào (02 cổng):

 - Diện tích 20,63m2 (3,7m x 2,9m + 4,5m x 2,2m)

- Số tầng: 01 (trệt)

- Kết cấu: Móng, trụ cột, đà kiềng bê tông cốt thép; cửa cổng khung sắt, tole panô, sơn dầu.

- Hiện trạng: Công trình vẫn chưa có dấu hiệu xuống cấp hay hư hỏng. Tuy nhiên, nước sơn thấm ố, cửa sắt xuất hiện rỉ sét,… Hiện đang tạm ngưng sử dụng.

3. Máy móc thiết bị đã qua sử dụng:

3.1. Máy đóng gói:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 25 cái

- Xuất sứ: sản xuất trong nước

- Năng suất: 60 – 80 sản phẩm/phút, tùy trọng lượng túi

- Kích thước máy: D600 x R500 x C1900 (mm)

- Võ máy: được chế tạo bằng inox không rỉ sét

- Các chi tiết máy: Gia công bằng CNC và máy laser

- Công suất điện: 1,8kw/h

- Nguồn điện 220v/50hz

- Hiện trạng: máy đã cũ, ngưng sử dụng đã lâu, không kiểm tra được tình trạng hoạt động.

3.2. Nồi hơi 1,5 tấn

- Năm lắp đặt: 2006

- Số lượng: 01 cái

- Xuất sứ: sản xuất trong nước

- Kiểu lò: Kiểu nằm, đốt than

- Nhãn hiệu: Thái Dương

- Model: TD-1500NT

- Năng suất sinh hơi: 1.500kg/h

- Áp suất nhiệt kế: 15kg/cm2

- Áp xuất làm việc:10kg/cm2

- Diện tích tiếp nhiệt: 56m2

- Tiêu hao nhiên liệu: 160kg/h

- Lò hơi:

+ Kích thước tổng (DxRxC): 4.030 x 2.610 x 2.720 (mm)

+Thể tích nước: 3.870 lít

- Ống khói: đường kính 420mm

- Phụ kiện lắp đặt:

+ Hệ thống đường ống hơi

+ Motor 20Hp + quạt thổi

+ Hệ thống van tự động

+ Bình chứa nước Đại Thành 1.500 lít

+ Hệ thống xi lanh lọc nước

+ Hệ thống xi lanh lọc bụi

+ Hệ thống van áp lực

+ Hệ thống điện, tủ điện và đường ống

- Hiện trạng: Các thiết bị và phụ kiện của nồi hơi còn khá tốt, có rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.3. Nồi nấu thạch dừa 2 lớp bằng inox

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 cái

- Xuất xứ: sản xuất trong nước

- Dung tích nấu: 900 lít

- Áp suất thiết kế: 3kg/cm3

- Đồng hồ đo áp lực: Có

- Vỏ nồi: 02 lớp

- Vật liệu: Inox không rỉ

- Phụ kiện khác: đường ống, van, co,…

- Hiện trạng: Nồi còn khá tốt, vỏ nồi có trầy xước ít, nồi ngưng sử dụng đã lâu.

3.4. Nồi trung gian inox 700 lít chứa thạch thành phẩm + khóa + motor

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng : 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: đường kích 1,25m, cao 0,55m (thân cao 0,4m, chân đế cao 0,15m)

- Nắp đậy: Có

- Vật liệu: Inox không rỉ

- Motor: 0,5KW

- Phụ kiện khác: đường ống, van, co,…

- Hiện trạng: Nồi trung gian và các phụ kiện đã cũ, bị hoen rỉ nhiều, ngưng sử dụng đã lâu.

3.5. Sàng thao tác inox (7,6 x 0,6 x 1,4)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (D x R x C): 7,5 x 0,6 x 1,4 (m)

- Vật liệu: Khung chân bằng inox hộp + V, mặt sàn bằng inox tấm dập gân

- Hiện trạng: Sàng thao tác khá tốt, sử dụng bình thường

3.6. Nồi trung gian inox 700 lít chứa nước đường + van + đường ống + motor

- Năm lắp đắt: 2010

- Số lượng : 02 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: đường kính 0,9m, cao 2,1m (thân cao 0,65m, chân đế cao 1,45m)

- Nồi hình phễu, có nắp đậy, chân đế phi 60

- Vật liệu: inox không rỉ

- Motor: 0,5KW

- Phụ kiện khác: đường ống, van, co,…

- Hiện trạng: Nồi trung gian và các phu kiện còn khá tốt, bị hoen rỉ ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.7. Giỏ inox nấu thạch đường kính 0,9m, cao 1,16m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 05 cái

-Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: đường kính 0,9m, cao 1,16m

- Kết cấu: 4 chân inox C50, vách inox đột lỗ, niềng vành V inox, đáy inox tấm

- Vật liệu: inox không rỉ

- Hiện trạng: Giỏ inox còn khá tốt, ngưng sử dụng đã lâu.

3.8. Bộ cos xả bằng sắt:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 bộ

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: Ống phi 90 dài 50cm

- Nắp chặn ngoài đầu: Có

- Vật liệu: Thép không rỉ

- Hiện trạng: các bộ cos xả đã cũ, bị hoen rỉ ít, ngưng sử dụng đã lâu

3.9. Thùng inox rửa thạch (1,1 x 6,4 x 0,76)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 6,4 x 1,1 x 0,76 (m)

- Vật liệu: inox không rỉ

- Hiện trạng: Thùng đã cũ, vỏ thùng bị trầy xước nhiều, ngưng sử dụng đã lâu.

3.10. Giỏ inox rửa thạch (0,9 x 0,9 x 0,8)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 06 cái

- Xuất xứ: sản xuất trong nước

- Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,9 x 0,8 (m)

- Vật liệu: inox không rỉ

- Hiện trạng: Giỏ inox đã cũ, bị trầy xước nhiều, ngưng sử dụng đã lâu.

3.11. Hệ thống motor rút nước + hệ thống bơm áp lực tự động:

a) Hệ thống motor rút nước:

- Năm lắp đặt: 2012

- Số lượng: 01 hệ thống

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Motor: Hiệu TECO-1Hp

- Đường ống: PVC phi 60x2mm, dài khoản 6m

- Phụ kiện khác: Van, co, tê,…

- Hiện trạng: Các thiết bị và phụ kiện đã cũ, có rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu.

b) Hệ thống bơm áp lực tự động:

- Năm lắp đặt: 2012

- Số lượng: 01 hệ thống

- Motor: Hiệu TECO – 1Hp

- Bình tích áp: Nhãn hiệu ZILMET (Ý), áp lực 8 bar, dung tích 24 lít.

- Đường ống: Thép phi 60x2mm, dài khoảng 6m

- Phụ kiện khác: Van, co, tê,…

- Hiện trạng: Các thiết bị và phụ kiện đã cũ, có rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.12. Sàng thao tác inox (5,6 x 0,3 x 0,58)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lường: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (RxDxC): 0,3 x 5,6 x 0,58(m)

- Vật liệu: khung chân bằng inox hộp, mặt sàn bằng inox dập lổ.

- Hiện trạng: Sàng thao tác đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường

3.13. Sàng thao tác inox (16 x 0,4 x 0,3)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ; Sản xuất trong nước

- Kích thước (RxDxC): 0,3 x 16,0 x 0,4 (m)

- Vật liệu Khung chân bằng inox hộp, mặt sàng bằng inox tấm

- Hiện trạng: Sàng thao tác đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường.

3.14. Bồn luộc thạch có nắp đậy:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 1,5 x 1,5 x 1,35 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy + nắp đậy inox tấm

- Vật liệu: Inox không rỉ

- Hiện trạng: Bồn còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.15. Giỏ luộc thạch:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 19 cái

- Xuất xứ; Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 0,58 x 0,58 x 1,0 (m)

- Kết cấu: Khung V inox, vách inox tấm dập lỏ, đáy inox tấm

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Hiện trạng: Giỏ inox đã cũ, bị trầy xước nhiều, ngưng sử dụng đã lâu.

3.16: Thùng inox ngâm thạch sống (1,63 x 1,29 x 1,26)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 1,63 x 1,29 x 1,26 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy inox tấm, kiềng inox hộp

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Vòi xả trên mỗi thùng: có

- Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.17. Sàng thao tác inox (5,6 + 5,4)m x 0,5m     

- Số lượng: 02 cái

a) Sàng thao tác inox (5,6 x 0,4 x 0,5)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 5,6 x 0,4 x 0,5(m)

- Kết cấu: Khung chân bằng inox V + inox hộp, mặt sàng bằng inox dập lổ

- Hiện trạng: Sàng thao tác đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường.

b) Sàng thao tác inox (5,6 x 0,4 x 0,5)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 5,6 x 0,4 x 0,5(m)

- Kết cấu: Khung chân bằng inox V + inox hộp, mặt sàng bằng inox tấm

- Hiện trạng: Sàng thao tác đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường.

3.18. Lồng inox dằn thạch sống:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 4,85 x 1,3 x 1,0 (m)

- Kết cấu: Khung V inox + thanh inox dẹp + inox hộp, không đáy

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Hiện trạng: Lồng inox đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường.

3.19. Nồi nấu thạch inox đường kính 0,65 x 0,62m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 03 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: Đường kính miệng 0,65m, cao 0,62m

- Chân đế: có, nắp nồi : Không

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Hiện trạng: Nồi nấu thạch còn khá tốt, sử dụng bình thường

3.20. Thùng ngâm thạch thô bằng inox (3,27 x 1,25 x 0,8)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 03 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 3,27 x 1,25 x 0,8 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy inox tấm 

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Chân đế: có

- Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.21. Thùng inox chứa thạch thành phẩm (1,3 x 1,7 x 0,8)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 1,7 x 1,3 x 0,8 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy inox tấm 

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Chân đế: có

- Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.22. Thùng inox chứa thạch thành phẩm (1,0 x 0,9 x 0,75)m + nắp

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 1,0 x 0,9 x 0,75 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy inox tấm 

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Nắp đậy: có

- Chân thùng: Có bánh xe

- Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.23. Máy đôi xắt thạch thô (2 cái/bộ)        

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 02 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước máy: dài 50cm, đường kính 10cm

- Lưỡi dao: 52 lưỡi/cái, khoảng cách 2cm/lưỡi, vật liệu thép không rỉ

- Motor kéo máy: 1KW

- Hiện trạng: Máy đã cũ, bị hoen rỉ ít, motor đã cũ và rỉ sét nhiều, máy ngưng sử dụng đã lâu.

3.24. Hệ thống dẫn nước đường có van

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 hệ thống

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Đường ống chính:

+ Chiều dài: khoảng 105m

+ Loại ống: Thép không rỉ phi 34

- Đường ống nhánh:

+ Chiều dài: Khoảng 80m

+ Loại ống: Thép không rỉ phi 21

- Hệ thống van khóa:

+ Loại 1 inch kiểu tay gạt

+ Vật liệu: Thép không rỉ

- Phụ kiện khác: co, tê,…

- Hiện trạng: Các thiết bị đã cũ và có hoen rỉ ít, hệ thống ngưng hoạt động đã lâu.

3.25. 02 đầu ghi + 32 camera

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 bộ

- Xuất xứ: Lắp đặt trong nước

1/ Đầu ghi: 02 cái

  • Nhãn hiệu: VANTECH
  • Model: VP-2440HD
  • Loại: Đầu ghi hình 24 kênh
  • Độ phân giải: Full 720P

    2/ Ổ cứng: 04 cái
  • Nhãn hiệu: Seagate
  • Model: ST4000DM004 Sata 3
  • Dung lượng: 4TB

    3/ Camera: 32 cái
  • Nhãn hiệu: Avtech
  • Xuất xứ: Đài Loan
  • Model: KPC-1382CP
  • Loại: Camera hồng ngoại
  • Độ phân giải: 520 TV Lines
  • 4/ Dây tín hiệu + dây nguồn: Chiều dài khoản 400m
  • Hiện trạng: Các thiết bị và linh kiện của hệ thống camera đã cũ, ngưng sử dụng đã lâu, không kiểm tra được tình trạng hoạt động.

    3.26. Băng tải (1,0 x 5,8 x 0,2)m

    - Năm lắp đặt: 2010

    - Số lượng: 01 cái

    - Xuất xứ: Sản xuất trong nước

    - Kích thước (DxRxC): 5,8 x 1,0 x 0,2 (m), chân đỡ băng tải cáo 1m

    - Chân: Inox tròn phi 60

    - Con lăn đỡ dây băng băng tải: sắt tròn phi 14

    - Dây băng tải: Dây cao su màu

    - Bàn đỡ 2 bên: rộng 30cm bằng inox

    - Moror: 1 Hp

    - Hiện trạng: Băng tải đã cũ, rỉ sét nhiều; dây băng tải chai cứng, motor rỉ sét. Băng tải ngưng sử dụng đã lâu không kiểm tra được tình trạng hoạt động.

    3.27. Thùng inox đựng đường (0,8 x 0,8 x 0,45)m

    - Năm lặp đặt: 2010

    - Số lượng: 01 cái

    - Xuất xứ: Sản xuất trong nước

    - Kích thước (DxRxC): 0,8 x 0,8 x 0,45 (m)

    - Kết cấu: Vách + đáy inox tấm

    - Vật liệu: inox không rỉ

    - Chân thùng: inox 3 vuông cao 10cm

    - Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

    3.28. Thùng inox đựng nước đường, đường kính 0,4m x 0,5m

    - Năm lắp đặt: 2010

    - Số lượng: 21 cái

    - Xuất xứ: Sản xuất trong nước

    - Kích thước: đường kính 0,4m, cao 0,5m

    - Chân thùng: bằng inox V

    - Vật liệu: inox không rỉ

    - Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít.

    3.29. Hầm chứa nước 8m3 (xây âm dưới đất)

    - Năm lắp đặt: 2006

    - Số lượng: 01 hầm

    - Kích thước (DxRxC): 4,5 x 1,5 x 1,15(m)

    - Kết cấu: Đáy đầm bằng bê tông, thành hồ xây gạch trát xi măng dày 20cm. Mặt ngoài thành hồ dán gạch men

    - Hiện trạng: Hồ nước đã cũ, thành hồ bị thấm ố nhiều, hồ ngưng sử dụng đã lâu

    3.30. Hồ chứa nước 9m3 (xây nổi trên mặt nền)

    - Năm lắp đặt: 2010

    - Số lượng: 01 cái

    - Kích thước (DxRxC): 3,3 x 2,0 x 1,4(m)

    - Kết cấu: Đáy đầm bằng bê tông, thành hồ xây gạch trát xi măng dày 20cm. Mặt trong dán gạch men hoàn thiện.

    - Hiện trạng: Hồ nước đã cũ, thành hồ bị thấm ố và ngưng sử dụng đã lâu.

    3.31. Máy ép bịch

    - Năm lắp đặt: 2010

    - Số lượng: 01 cái

    - Xuất xứ: Đài Loan

    - Nhãn hiệu: SPICAL

    - Công suất: 500W

    - Tốc độ ép: 0 – 14m/phút

    - Độ rộng miệng túi: 0 – 15(mm)

    - Phạm vi nhiệt độ: 0 – 300oC

    - Kích thước tổng quát: 900 x 450 x 350mm

    - Motor: 0,5KW

    - Hiện trạng: Máy ép bịch đã cũ, thân máy và motor có rỉ sét ít, máy ngưng sử dụng đã lâu.

    3.32. Motor bơm nước

    a) Motor bơm nước (loại thường)

    - Năm lắp đặt: 2007

    - Số lượng: 03 cái

    - Nhãn hiệu/ xuất xứ: không rõ

    - Công suất: 0,75KW

    - Đường kính ống hút/xả: 49/42mm

    - Hiện trạng: Motor đã cũ, bị rỉ sét nhiều, ngưng sử dụng đã lâu

    b) Motor bơm nước (loại tăng áp)

    - Năm lắp đặt: 2010

    - Số lượng: 02 cái

    - Nhãn hiệu/ xuất xứ: không rõ

    - Công suất: 0,5KW

    - Đường kính ống hút/xả: 42/34mm

    - Hiện trạng: Motor đã cũ, bị rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu

    3.33. Motor thang máy

    - Năm lắp đặt: 2010

    - Sô lượng: 01 cái

    - Nhãn hiệu, xuất xứ: Không rõ

    - Loại: Motor giảm tốc

    - Công suất: 1,5KW

    - Hiện trạng: Motor đã cũ, có rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu

    - Tài sản toạ lạc tại (1+2+3): số 173C3, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

    - Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc là quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và máy móc thiết bị đã qua sử dụng của bà Huỳnh Thị Mai Huyền, bị kê biên để thi hành án theo quyết định của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

    * Giá khởi điểm của tài sản đấu giá (1+2+3): 15.095.245.410đ (Mười lăm tỷ, không trăm chín mươi lăm triệu, hai trăm bốn mươi lăm ngàn, bốn trăm mười đồng).

    * Lưu ý: Tài sản trên chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng (nếu có) và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến thủ tục cấp đổi, đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng người mua trúng đấu giá phải chịu.

    * Lệ phí hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000đ/01 hồ sơ (nộp tiền mặt tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản).

    * Khoản tiền đặt trước của người tham gia đấu giá: 755.000.000đ/01 hồ sơ (nộp vào tài khoản của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản theo số 72910000091403 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đồng Khởi).

    - Thời gian xem tài sản đấu giá: 07 giờ ngày 12/3/2020 đến 17 giờ ngày 13/4/2020 (trong giờ làm việc); địa điểm: tại nơi có tài sản tọa lạc thuộc Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

    - Thời gian tham khảo, bán hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá từ: 07 giờ ngày 12/3/2020 đến 17 giờ ngày 13/4/2020 (trong giờ làm việc);

    - Thời gian thu tiền đặt trước của người tham gia đấu giá: từ 07 giờ đến 17 giờ ngày 13, 14 và 15 tháng 4 năm 2020 (trong giờ làm việc);

    - Tổ chức đấu giá vào lúc 09 giờ ngày 16/4/2020 (Trước khi mở cuộc đấu giá một ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức đấu giá).  

     

    Nay Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre thông báo đấu giá tài sản cầu dây văng Cây Da tại ấp Phú Hòa, xã Hưng Khánh Trung B do Ủy ban nhân dân xã Hưng Khánh Trung B quản lý, tài sản cụ thể như sau:

             
Số TTLoại vật tư thanh lýĐơn vị tính

Số lượng 

Số kg
01Tấm thép tấm251.766,25
02Thanh thép ngangthanh25240,21
03Thanh thép dọcthanh03847,8
04Cáp treo phi 12dây06267
05Cáp đứng phi 12dây48128,16
06Cáp chính phi 32mm 1.388,2
07
Trụ thépm 1.648,5
 Tổng khối lượng ​ ​6.266,12

          * Lưu ý: Khách hàng trúng đấu giá nhận bàn giao tài sản theo số lượng nêu trên, không thực hiện cân lại và tự chịu chi phí bốc xếp, tháo dỡ.

          - Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 25.064.480đ (Hai mươi lăm triệu, không trăm sáu mươi bốn ngàn, bốn trăm tám mươi đồng). Giá khởi điểm trên đã bao gồm thuế.

          - Tài sản được quản lý tại: cầu dây văng Cây Da tại ấp Phú Hòa, xã Hưng Khánh Trung B, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre.

- Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: Tài sản được cơ quan có thẩm quyền giao Ủy ban nhân dân xã Hưng Khánh Trung B quản lý, do hư hỏng nặng, không đảm bảo an toàn cho các phương tiện qua lại, cần thanh lý.

1. Thời gian xem tài sản từ: 07 giờ ngày 12/3/2020 đến 17 giờ ngày 24/3/2020 (trong giờ làm việc) tại cầu dây văng Cây Da tại ấp Phú Hòa, xã Hưng Khánh Trung B, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre. (Xem tài sản liên hệ đ/c Văn, số điện thoại: 0948061397).

2. Thời tham khảo hồ sơ, bán hồ sơ và nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá tài sản từ: 07 giờ ngày 12/3/2020 đến 17 giờ ngày 24/3/2020 (trong giờ làm việc) tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre. Lệ phí hồ sơ tham gia đấu giá: 100.000đ/01 hồ sơ, nộp vào Tài khoản số 7211 0000 200470 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

3. Thời gian khách hàng tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước: từ 07 giờ đến 17 giờ ngày 24, 25, 26/3/2020 (trong giờ làm việc). Khoản tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá: 5.000.000đ/01 hồ sơ, nộp vào Tài khoản số 7211 0000 200470 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

4. Tổ chức đấu giá vào lúc 08 giờ ngày 27/3/2020 (Thứ sáu) tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 15, đường Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

* Lưu ý:  Khách hàng tham khảo hồ sơ, mua hồ sơ, đăng ký mua tài sản và tham gia đấu giá tại: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre, số 15 đường Thủ Khoa Huân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

Quý khách có nhu cầu mua liên hệ và đăng ký tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 15, đường Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre hoặc điện thoại: 0275.3823667 – 0275.3512081 và website: stp.bentre.gov.vn để biết thêm chi tiết./.

Lượt người xem:   229
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẾN TRE
Địa chỉ: Số 17, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Bến Tre , Tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Điện thoại: 075.3827364 | Fax: 075.3810773 | Email:stp@bentre.gov.vn