Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tin tức sự kiện

Tin tức sự kiện
Thứ 3, Ngày 04/02/2020, 15:00
Thông báo bán đấu giá tài sản ngày 08/01/2020
04/02/2020 | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre

Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG 254/2019 (KÈM QC)

Nay Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre xin thông báo đấu giá tài sản thanh lý 01 (một) chiếc xe ôtô, nhãn hiệu: Toyota, số loại: Hiace; màu sơn: ghi, biển số: 71T-7457, số máy: 2RZ-3099754; số khung: RZH115-3001080; sản xuất năm 2003, tại Việt Nam, số chỗ ngồi: 15, loại nhiên liệu: xăng. Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ: đến hết ngày 28/4/2019. Xe bán dạng đăng ký lại.

* Lưu ý:

- Trong 30 ngày khách hàng trúng đấu giá phải liên hệ Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre để được xuất hóa đơn bán hàng theo quy định, nếu quá 30 ngày Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản và Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre không chịu trách nhiệm giải quyết.           

 - Tài sản được quản lý tại: Nhà xe của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre (địa chỉ: số 02 Đại lộ Đồng Khởi, phường 2, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).

 - Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc quyền sở hữu của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre quản lý, do không có nhu cầu sử dụng cần thanh lý.

    - Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 81.246.998đ (Tám mươi một triệu, hai trăm bốn mươi sáu ngàn, chín trăm chín mươi tám đồng). Giá trên đã bao gồm thuế VAT, khách hàng trúng đấu giá phải chịu các loại thuế và phí liên quan khi sang tên chuyển quyền sở hữu theo quy định.

* Thời gian khách hàng xem tài sản từ: 07 giờ ngày 08/01/2020 đến 17 giờ ngày 21/01/2020 (trong giờ làm việc) tại Nhà xe của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre (địa chỉ: số 02 Đại lộ Đồng Khởi, phường 2, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre). (liên hệ xem tài sản đ/c Hưng, số điện thoại: 0918.557.624).

  * Thời tham khảo hồ sơ, bán hồ sơ và nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá tài sản từ: 07 giờ ngày 08/01/2020 đến 17 giờ ngày 21/01/2020 (trong giờ làm việc) tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre. Lệ phí hồ sơ tham  gia đấu giá: 150.000đ/01 hồ sơ, nộp tiền mặt tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre hoặc chuyển vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre, theo số 7211 0000 200470 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

* Thời gian thu tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá: từ 07 giờ đến 17 giờ ngày 21,22/01 và ngày 30/01/2020 (trong giờ làm việc). Khoản tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá: 16.000.000đ/01 hồ sơ, chuyển vào tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre, theo số 7211 0000 200470 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

* Tổ chức đấu giá vào lúc 08 giờ ngày 31/01/2020 (Thứ sáu) tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 15, đường Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG SỐ 256 (KÈM QC)

Nay Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre thông báo đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và cây trồng trên đất của ông Nguyễn Văn Tư và bà Trần Thị Nhi, hiện cư ngụ tại: ấp An Hòa, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre; Tài sản cụ thể như sau:

1. Về quyền sử dụng đất

- Diện tích 340,3m2;

- Thuộc thửa đất: thửa tạm 171-1 (tách từ thửa 171). Tờ bản đồ số 1 

- Mục đích sử dụng: 50m2 đất ONT và 290,3m2 đất CLN (đã bao gồm diện tích đất trồng cây lâu năm thuộc lộ giới 40,2m2)

2. Công trình xây dựng đã qua sử dụng: Nhà phụ

- Diện tích xây dựng: 131,8m2

- Số tầng: 01 tầng (01 trệt)

- Năm hoàn thành xây dựng: 1990

- Kết cấu: Móng, cột, đà bê tông cốt thép; Nền lát gạch men; cửa đi, cửa sổ gỗ; Tường xây gạch trát vữa sơn nước, mặt tiền trát đá mài; Trần nhựa, xà gồ gỗ; mái lợp tole; Nhà vệ sinh tarng thiết bị vệ sinh loại trung bình. Phía trước có xây dựng mái che tiền chế.

- Hiện trạng: Công trình qua nhiều năm sử dụng có dấu hiệu xuống cấp như: tường bong tróc, ố vàng, rong rêu, xuất hiện vết nứt; nền gạch trầy xước; trần thấm ố; mái tole gỉ sét, mái tole tiền chế trước nhà gỉ set,… Tuy nhiên, kết cấu vẫn còn ổn định và hiện đang sử dụng bình thường.

3. Cây trồng trên đất

- Dừa: Loại 1 (6 năm tuổi trở lên, cho trái ổn định): 02 cây;  dừa mới trồng (dưới 1 năm tuổi): 01 cây

- Xoài loại 3 (từ 1 năm đến 3 năm tuổi): 01 cây

- Tắc loại 1 (từ 2 năm tuổi trở lên có trái ổn định): 01 cây

- Chanh loại 1 (từ 3 năm tuổi trở lên cho trái ổn định): 04 cây

- Bưởi loại 2 (từ 4 năm đến 7 năm): 06 cây

- Mít loại 1 (từ 10 năm tuổi trở lên): 01 cây

- Vú sữa mới trồng (dưới 1 năm): 01 cây

- Chuối (bụi 3 cây trở lên): 02 bụi

- Tài sản toạ lạc tại (1+2+3): xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.

- Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc quyền sử dụng đất, công trình xây dựng đã qua sử dụng và cây trồng trên đất của ông Nguyễn Văn Tư và bà Trần Thị Nhi, bị kê biên để thi hành án theo quyết định của Chi cục Thi hành án dân sự huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.

- Giá khởi điểm của tài sản đấu giá (1+2+3): 1.654.618.080đ (Một tỷ, sáu trăm năm mươi bốn triệu, sáu trăm mười tám ngàn, không trăm tám mươi đồng).

* Lưu ý: Giá khởi điểm trên đã bao gồm 2% thuế thu nhập, riêng thuế giá trị gia tăng (nếu có) và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến thủ tục cấp đổi, đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng người mua trúng đấu giá phải chịu.

- Lệ phí bán hồ sơ tham gia đấu giá là 500.000đ/hồ sơ, nộp tiền mặt tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản. Khoản lệ phí này không được hoàn lại.

- Khoản tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá là 325.000.000đ/hồ sơ, nộp vào tài khoản của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản theo số 72910000091403 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đồng Khởi. Khoản tiền đặt trước và tiền lãi (nếu có) sẽ hoàn trả lại cho khách hàng không trúng đấu giá sau khi kết thúc cuộc đấu giá; nếu khách hàng trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước và tiền lãi (nếu có) sẽ chuyển thành tiền đặt cọc và được trừ vào giá mua tài sản.

- Thời gian xem tài sản đấu giá: 07 giờ ngày 08/01/2020 đến 17 giờ ngày 10/02/2020 (trong giờ làm việc); địa điểm: tại nơi có tài sản tọa lạc thuộc xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre.

- Thời gian tham khảo hồ sơ, bán hồ sơ và tiếp nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá từ: 07 giờ ngày 08/01/2020 đến 17 giờ ngày 10/02/2020 (trong giờ làm việc).

- Thời gian thu tiền đặt trước của người tham gia đấu giá: từ 07 giờ đến 17 giờ ngày 10, 11 và 12 tháng 02 năm 2020 (trong giờ làm việc).

- Tổ chức đấu giá: vào lúc 09 giờ 30 phút ngày 13/02/2020 (Trước khi mở cuộc đấu giá một ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức đấu giá).

* Lưu ý: Khách hàng tham khảo hồ sơ, mua hồ sơ, đăng ký và tham gia đấu giá tại: Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre (địa chỉ: Số 15, đường Thủ Khoa Huân, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).

 

Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG 257 (KÈM QC)

 

Nay Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre xin thông báo đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và máy móc thiết bị đã qua sừ dụng của bà Huỳnh Thị Mai Huyền, hiện cư ngụ tại: số 15Bis, đường 3/2, phường 2, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; tài sản cụ thể như sau:

1. Quyền sử dụng đất

- Diện tích: 1.504,9m2 (theo kết quả đo đạc hiện trạng thửa đất ngày 10/10/2018 của Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thành phố Bến Tre);

- Thửa đất số 77, tờ bản đồ số 13;

- Mục đích sử dụng: 247,4m2 đất ODT và 1.257,5m2 đất trồng cây lâu năm;

2. Công trình xây dựng đã qua sử dụng

2.1. Nhà ở:

- Diện tích xây dựng: 134,4m2

- Số tầng: 02 (01 trệt, 01 lầu)

- Kết cấu: Móng, khung, cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; nền sàn các tầng lát gạch ceramic; tường xây gạch D200 có trát vữa xi măng sơn nước; cầu thang bê tông cốt thép; cửa đi chính khung sắt cuốn, khung nhôm kính cường lực, cửa sổ khung gỗ kính, khung nhôm kính; trần thạch cao giật cấp trang trí; mái lợp ngói. Thiết bị vệ sinh và thiết bị điện sử dụng loại tốt và được lắp đặt hoàn thiện.

- Hiện trạng: Công trình chưa có dấu hiệu xuống cấp hay hư hỏng. Tuy nhiên, tường xuất hiện vết thấm ố, cửa gỗ sơn bong tróc, mái ngói bị phai màu nhẹ,… hiện đang sử dụng bình thường.

2.2. Nhà tiền chế (nhà xưởng sản xuất chính):

- Diện tích xây dựng: 574m2

- Số tầng: 02 (01 trệt, 01 lầu)

- Kết cấu: Móng, đà kiềng, sàn lầu bê tông cốt thép; nền sàn các tầng lát gạch men; cầu thang sắt hình tiền chế; tường ba che tầng trệt xây gạch có trát vữa xi măng sơn nước, tường bao che tầng lầu khung sắt ốp tole sóng vuông; cửa đi chính khung sắt cuốn, cửa sổ bao che khung nhôm kính; trụ cột, dầm sàn, khung kèo, xà gồ sắt hình tiền chế; trần nhựa; mái lợp tole sóng vuông. Thiết bị điện kinh doanh sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh.

- Hiện trạng: công trình chưa có dấu hiệu xuống cấp hay hư hỏng. Tuy nhiên, nền gạch xuất hiện trầy xước, tường có vài chỗ sơn thấm ố, tái tole rỉ sét,… hiện tạm nhưng sử dụng.

2.3. Nhà tiền chế (cạnh nhà xưởng sản xuất chính):

- Diện tích xây dựng: 376m2

- Số tầng: 01 trệt

- Kết cấu: Móng, đà kiềng bê tông cốt thép; nền lát gạch men; tường xây gạch có trát vữa xi măng sơn nước, phía trên lắp khung sắt ốp tole sóng vuông; khung, cột, kèo, xà gồ sắt hình tiền chế; mái lợp tole sóng vuông.

- Hiện trạng: Công trình có dấu hiệu xuống cấp và hư hỏng như: nền gạch trầy xước, tường sơn thấm ố, vách và mái tole rỉ sét… Tuy nhiên kết cấu vẫn ổn định và hiện đang tạm nhưng sử dụng.

2.4. Hàng rào

- Diện tích xây dựng: 308,1m2 (118,5m x 2,6m)

- Số tầng: 01 (trệt)

- Kết cấu: Móng, trụ cột, đà kiềng bê tông cốt thép; tường xây gạch D100 có trát vữa xi măng sơn nước, phía trên gắn song sắt sơn dầu.

- Hiện trạng: Công trình vẫn chưa có dấu hiệu xuống cấp hay hư hỏng. Tuy nhiên, tường nước sơn thấm ố, song sắt rỉ sét… Hiện đang tạm ngưng sử dụng.

2.5. Cổng rào (02 cổng):

 - Diện tích 20,63m2 (3,7m x 2,9m + 4,5m x 2,2m)

- Số tầng: 01 (trệt)

- Kết cấu: Móng, trụ cột, đà kiềng bê tông cốt thép; cửa cổng khung sắt, tole panô, sơn dầu.

- Hiện trạng: Công trình vẫn chưa có dấu hiệu xuống cấp hay hư hỏng. Tuy nhiên, nước sơn thấm ố, cửa sắt xuất hiện rỉ sét,… Hiện đang tạm ngưng sử dụng.

3. Máy móc thiết bị đã qua sử dụng:

3.1. Máy đóng gói:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 25 cái

- Xuất sứ: sản xuất trong nước

- Năng suất: 60 – 80 sản phẩm/phút, tùy trọng lượng túi

- Kích thước máy: D600 x R500 x C1900 (mm)

- Võ máy: được chế tạo bằng inox không rỉ sét

- Các chi tiết máy: Gia công bằng CNC và máy laser

- Công suất điện: 1,8kw/h

- Nguồn điện 220v/50hz

- Hiện trạng: máy đã cũ, ngưng sử dụng đã lâu, không kiểm tra được tình trạng hoạt động.

3.2. Nồi hơi 1,5 tấn

- Năm lắp đặt: 2006

- Số lượng: 01 cái

- Xuất sứ: sản xuất trong nước

- Kiểu lò: Kiểu nằm, đốt than

- Nhãn hiệu: Thái Dương

- Model: TD-1500NT

- Năng suất sinh hơi: 1.500kg/h

- Áp suất nhiệt kế: 15kg/cm2

- Áp xuất làm việc:10kg/cm2

- Diện tích tiếp nhiệt: 56m2

- Tiêu hao nhiên liệu: 160kg/h

- Lò hơi:

+ Kích thước tổng (DxRxC): 4.030 x 2.610 x 2.720 (mm)

+Thể tích nước: 3.870 lít

- Ống khói: đường kính 420mm

- Phụ kiện lắp đặt:

+ Hệ thống đường ống hơi

+ Motor 20Hp + quạt thổi

+ Hệ thống van tự động

+ Bình chứa nước Đại Thành 1.500 lít

+ Hệ thống xi lanh lọc nước

+ Hệ thống xi lanh lọc bụi

+ Hệ thống van áp lực

+ Hệ thống điện, tủ điện và đường ống

- Hiện trạng: Các thiết bị và phụ kiện của nồi hơi còn khá tốt, có rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.3. Nồi nấu thạch dừa 2 lớp bằng inox

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 cái

- Xuất xứ: sản xuất trong nước

- Dung tích nấu: 900 lít

- Áp suất thiết kế: 3kg/cm3

- Đồng hồ đo áp lực: Có

- Vỏ nồi: 02 lớp

- Vật liệu: Inox không rỉ

- Phụ kiện khác: đường ống, van, co,…

- Hiện trạng: Nồi còn khá tốt, vỏ nồi có trầy xước ít, nồi ngưng sử dụng đã lâu.

3.4. Nồi trung gian inox 700 lít chứa thạch thành phẩm + khóa + motor

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng : 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: đường kích 1,25m, cao 0,55m (thân cao 0,4m, chân đế cao 0,15m)

- Nắp đậy: Có

- Vật liệu: Inox không rỉ

- Motor: 0,5KW

- Phụ kiện khác: đường ống, van, co,…

- Hiện trạng: Nồi trung gian và các phụ kiện đã cũ, bị hoen rỉ nhiều, ngưng sử dụng đã lâu.

3.5. Sàng thao tác inox (7,6 x 0,6 x 1,4)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (D x R x C): 7,5 x 0,6 x 1,4 (m)

- Vật liệu: Khung chân bằng inox hộp + V, mặt sàn bằng inox tấm dập gân

- Hiện trạng: Sàng thao tác khá tốt, sử dụng bình thường

3.6. Nồi trung gian inox 700 lít chứa nước đường + van + đường ống + motor

- Năm lắp đắt: 2010

- Số lượng : 02 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: đường kính 0,9m, cao 2,1m (thân cao 0,65m, chân đế cao 1,45m)

- Nồi hình phễu, có nắp đậy, chân đế phi 60

- Vật liệu: inox không rỉ

- Motor: 0,5KW

- Phụ kiện khác: đường ống, van, co,…

- Hiện trạng: Nồi trung gian và các phu kiện còn khá tốt, bị hoen rỉ ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.7. Giỏ inox nấu thạch đường kính 0,9m, cao 1,16m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 05 cái

-Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: đường kính 0,9m, cao 1,16m

- Kết cấu: 4 chân inox C50, vách inox đột lỗ, niềng vành V inox, đáy inox tấm

- Vật liệu: inox không rỉ

- Hiện trạng: Giỏ inox còn khá tốt, ngưng sử dụng đã lâu.

3.8. Bộ cos xả bằng sắt:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 bộ

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: Ống phi 90 dài 50cm

- Nắp chặn ngoài đầu: Có

- Vật liệu: Thép không rỉ

- Hiện trạng: các bộ cos xả đã cũ, bị hoen rỉ ít, ngưng sử dụng đã lâu

3.9. Thùng inox rửa thạch (1,1 x 6,4 x 0,76)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 6,4 x 1,1 x 0,76 (m)

- Vật liệu: inox không rỉ

- Hiện trạng: Thùng đã cũ, vỏ thùng bị trầy xước nhiều, ngưng sử dụng đã lâu.

3.10. Giỏ inox rửa thạch (0,9 x 0,9 x 0,8)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 06 cái

- Xuất xứ: sản xuất trong nước

- Kích thước (D x R x C): 0,9 x 0,9 x 0,8 (m)

- Vật liệu: inox không rỉ

- Hiện trạng: Giỏ inox đã cũ, bị trầy xước nhiều, ngưng sử dụng đã lâu.

3.11. Hệ thống motor rút nước + hệ thống bơm áp lực tự động:

a) Hệ thống motor rút nước:

- Năm lắp đặt: 2012

- Số lượng: 01 hệ thống

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Motor: Hiệu TECO-1Hp

- Đường ống: PVC phi 60x2mm, dài khoản 6m

- Phụ kiện khác: Van, co, tê,…

- Hiện trạng: Các thiết bị và phụ kiện đã cũ, có rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu.

b) Hệ thống bơm áp lực tự động:

- Năm lắp đặt: 2012

- Số lượng: 01 hệ thống

- Motor: Hiệu TECO – 1Hp

- Bình tích áp: Nhãn hiệu ZILMET (Ý), áp lực 8 bar, dung tích 24 lít.

- Đường ống: Thép phi 60x2mm, dài khoảng 6m

- Phụ kiện khác: Van, co, tê,…

- Hiện trạng: Các thiết bị và phụ kiện đã cũ, có rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.12. Sàng thao tác inox (5,6 x 0,3 x 0,58)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lường: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (RxDxC): 0,3 x 5,6 x 0,58(m)

- Vật liệu: khung chân bằng inox hộp, mặt sàn bằng inox dập lổ.

- Hiện trạng: Sàng thao tác đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường

3.13. Sàng thao tác inox (16 x 0,4 x 0,3)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ; Sản xuất trong nước

- Kích thước (RxDxC): 0,3 x 16,0 x 0,4 (m)

- Vật liệu Khung chân bằng inox hộp, mặt sàng bằng inox tấm

- Hiện trạng: Sàng thao tác đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường.

3.14. Bồn luộc thạch có nắp đậy:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 1,5 x 1,5 x 1,35 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy + nắp đậy inox tấm

- Vật liệu: Inox không rỉ

- Hiện trạng: Bồn còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.15. Giỏ luộc thạch:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 19 cái

- Xuất xứ; Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 0,58 x 0,58 x 1,0 (m)

- Kết cấu: Khung V inox, vách inox tấm dập lỏ, đáy inox tấm

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Hiện trạng: Giỏ inox đã cũ, bị trầy xước nhiều, ngưng sử dụng đã lâu.

3.16: Thùng inox ngâm thạch sống (1,63 x 1,29 x 1,26)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 1,63 x 1,29 x 1,26 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy inox tấm, kiềng inox hộp

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Vòi xả trên mỗi thùng: có

- Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.17. Sàng thao tác inox (5,6 + 5,4)m x 0,5m     

- Số lượng: 02 cái

a) Sàng thao tác inox (5,6 x 0,4 x 0,5)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 5,6 x 0,4 x 0,5(m)

- Kết cấu: Khung chân bằng inox V + inox hộp, mặt sàng bằng inox dập lổ

- Hiện trạng: Sàng thao tác đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường.

b) Sàng thao tác inox (5,6 x 0,4 x 0,5)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 5,6 x 0,4 x 0,5(m)

- Kết cấu: Khung chân bằng inox V + inox hộp, mặt sàng bằng inox tấm

- Hiện trạng: Sàng thao tác đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường.

3.18. Lồng inox dằn thạch sống:

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 4,85 x 1,3 x 1,0 (m)

- Kết cấu: Khung V inox + thanh inox dẹp + inox hộp, không đáy

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Hiện trạng: Lồng inox đã cũ, còn kiên cố, sử dụng bình thường.

3.19. Nồi nấu thạch inox đường kính 0,65 x 0,62m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 03 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước: Đường kính miệng 0,65m, cao 0,62m

- Chân đế: có, nắp nồi : Không

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Hiện trạng: Nồi nấu thạch còn khá tốt, sử dụng bình thường

3.20. Thùng ngâm thạch thô bằng inox (3,27 x 1,25 x 0,8)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 03 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 3,27 x 1,25 x 0,8 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy inox tấm 

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Chân đế: có

- Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.21. Thùng inox chứa thạch thành phẩm (1,3 x 1,7 x 0,8)m

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 1,7 x 1,3 x 0,8 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy inox tấm 

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Chân đế: có

- Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.22. Thùng inox chứa thạch thành phẩm (1,0 x 0,9 x 0,75)m + nắp

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 04 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước (DxRxC): 1,0 x 0,9 x 0,75 (m)

- Kết cấu: Vách + đáy inox tấm 

- Vật liệu: Inox không rỉ  

- Nắp đậy: có

- Chân thùng: Có bánh xe

- Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.

3.23. Máy đôi xắt thạch thô (2 cái/bộ)        

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 02 cái

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Kích thước máy: dài 50cm, đường kính 10cm

- Lưỡi dao: 52 lưỡi/cái, khoảng cách 2cm/lưỡi, vật liệu thép không rỉ

- Motor kéo máy: 1KW

- Hiện trạng: Máy đã cũ, bị hoen rỉ ít, motor đã cũ và rỉ sét nhiều, máy ngưng sử dụng đã lâu.

3.24. Hệ thống dẫn nước đường có van

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 hệ thống

- Xuất xứ: Sản xuất trong nước

- Đường ống chính:

+ Chiều dài: khoảng 105m

+ Loại ống: Thép không rỉ phi 34

- Đường ống nhánh:

+ Chiều dài: Khoảng 80m

+ Loại ống: Thép không rỉ phi 21

- Hệ thống van khóa:

+ Loại 1 inch kiểu tay gạt

+ Vật liệu: Thép không rỉ

- Phụ kiện khác: co, tê,…

- Hiện trạng: Các thiết bị đã cũ và có hoen rỉ ít, hệ thống ngưng hoạt động đã lâu.

3.25. 02 đầu ghi + 32 camera

- Năm lắp đặt: 2010

- Số lượng: 01 bộ

- Xuất xứ: Lắp đặt trong nước

1/ Đầu ghi: 02 cái

  • Nhãn hiệu: VANTECH
  • Model: VP-2440HD
  • Loại: Đầu ghi hình 24 kênh
  • Độ phân giải: Full 720P
    2/ Ổ cứng: 04 cái
  • Nhãn hiệu: Seagate
  • Model: ST4000DM004 Sata 3
  • Dung lượng: 4TB
    3/ Camera: 32 cái
  • Nhãn hiệu: Avtech
  • Xuất xứ: Đài Loan
  • Model: KPC-1382CP
  • Loại: Camera hồng ngoại
  • Độ phân giải: 520 TV Lines
  • 4/ Dây tín hiệu + dây nguồn: Chiều dài khoản 400m
  • Hiện trạng: Các thiết bị và linh kiện của hệ thống camera đã cũ, ngưng sử dụng đã lâu, không kiểm tra được tình trạng hoạt động.
    3.26. Băng tải (1,0 x 5,8 x 0,2)m
    - Năm lắp đặt: 2010
    - Số lượng: 01 cái
    - Xuất xứ: Sản xuất trong nước
    - Kích thước (DxRxC): 5,8 x 1,0 x 0,2 (m), chân đỡ băng tải cáo 1m
    - Chân: Inox tròn phi 60
    - Con lăn đỡ dây băng băng tải: sắt tròn phi 14
    - Dây băng tải: Dây cao su màu
    - Bàn đỡ 2 bên: rộng 30cm bằng inox
    - Moror: 1 Hp
    - Hiện trạng: Băng tải đã cũ, rỉ sét nhiều; dây băng tải chai cứng, motor rỉ sét. Băng tải ngưng sử dụng đã lâu không kiểm tra được tình trạng hoạt động.
    3.27. Thùng inox đựng đường (0,8 x 0,8 x 0,45)m
    - Năm lặp đặt: 2010
    - Số lượng: 01 cái
    - Xuất xứ: Sản xuất trong nước
    - Kích thước (DxRxC): 0,8 x 0,8 x 0,45 (m)
    - Kết cấu: Vách + đáy inox tấm
    - Vật liệu: inox không rỉ
    - Chân thùng: inox 3 vuông cao 10cm
    - Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít, ngưng sử dụng đã lâu.
    3.28. Thùng inox đựng nước đường, đường kính 0,4m x 0,5m
    - Năm lắp đặt: 2010
    - Số lượng: 21 cái
    - Xuất xứ: Sản xuất trong nước
    - Kích thước: đường kính 0,4m, cao 0,5m
    - Chân thùng: bằng inox V
    - Vật liệu: inox không rỉ
    - Hiện trạng: Thùng còn khá tốt, bị trầy xước ít.
    3.29. Hầm chứa nước 8m3 (xây âm dưới đất)
    - Năm lắp đặt: 2006
    - Số lượng: 01 hầm
    - Kích thước (DxRxC): 4,5 x 1,5 x 1,15(m)
    - Kết cấu: Đáy đầm bằng bê tông, thành hồ xây gạch trát xi măng dày 20cm. Mặt ngoài thành hồ dán gạch men
    - Hiện trạng: Hồ nước đã cũ, thành hồ bị thấm ố nhiều, hồ ngưng sử dụng đã lâu
    3.30. Hồ chứa nước 9m3 (xây nổi trên mặt nền)
    - Năm lắp đặt: 2010
    - Số lượng: 01 cái
    - Kích thước (DxRxC): 3,3 x 2,0 x 1,4(m)
    - Kết cấu: Đáy đầm bằng bê tông, thành hồ xây gạch trát xi măng dày 20cm. Mặt trong dán gạch men hoàn thiện.
    - Hiện trạng: Hồ nước đã cũ, thành hồ bị thấm ố và ngưng sử dụng đã lâu.
    3.31. Máy ép bịch
    - Năm lắp đặt: 2010
    - Số lượng: 01 cái
    - Xuất xứ: Đài Loan
    - Nhãn hiệu: SPICAL
    - Công suất: 500W
    - Tốc độ ép: 0 – 14m/phút
    - Độ rộng miệng túi: 0 – 15(mm)
    - Phạm vi nhiệt độ: 0 – 300oC
    - Kích thước tổng quát: 900 x 450 x 350mm
    - Motor: 0,5KW
    - Hiện trạng: Máy ép bịch đã cũ, thân máy và motor có rỉ sét ít, máy ngưng sử dụng đã lâu.
    3.32. Motor bơm nước
    a) Motor bơm nước (loại thường)
    - Năm lắp đặt: 2007
    - Số lượng: 03 cái
    - Nhãn hiệu/ xuất xứ: không rõ
    - Công suất: 0,75KW
    - Đường kính ống hút/xả: 49/42mm
    - Hiện trạng: Motor đã cũ, bị rỉ sét nhiều, ngưng sử dụng đã lâu
    b) Motor bơm nước (loại tăng áp)
    - Năm lắp đặt: 2010
    - Số lượng: 02 cái
    - Nhãn hiệu/ xuất xứ: không rõ
    - Công suất: 0,5KW
    - Đường kính ống hút/xả: 42/34mm
    - Hiện trạng: Motor đã cũ, bị rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu
    3.33. Motor thang máy
    - Năm lắp đặt: 2010
    - Sô lượng: 01 cái
    - Nhãn hiệu, xuất xứ: Không rõ
    - Loại: Motor giảm tốc
    - Công suất: 1,5KW
    - Hiện trạng: Motor đã cũ, có rỉ sét ít, ngưng sử dụng đã lâu
    - Tài sản toạ lạc tại (1+2+3): số 173C3, đường Nguyễn Văn Tư, Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
    - Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc là quyền sử dụng đất, công trình xây dựng và máy móc thiết bị đã qua sử dụng của bà Huỳnh Thị Mai Huyền, bị kê biên để thi hành án theo quyết định của Chi cục Thi hành án dân sự thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
    * Giá khởi điểm của tài sản đấu giá (1+2+3): 15.562.108.670đ (Mười lăm tỷ, năm trăm sáu mươi hai triệu, một trăm lẻ tám ngàn, sáu trăm bảy mươi đồng).
    * Lưu ý: Tài sản trên chưa bao gồm thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng (nếu có) và các khoản phí, lệ phí khác liên quan đến thủ tục cấp đổi, đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng người mua trúng đấu giá phải chịu.
    * Lệ phí hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000đ/01 hồ sơ (nộp tiền mặt tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản).
    * Khoản tiền đặt trước của người tham gia đấu giá: 3.000.000.000đ/01 hồ sơ (nộp vào tài khoản của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản theo số 72910000091403 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đồng Khởi).
    - Thời gian xem tài sản đấu giá: 07 giờ ngày 08/01/2020 đến 17 giờ ngày 10/02/2020 (trong giờ làm việc); địa điểm: tại nơi có tài sản tọa lạc thuộc Phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
    - Thời gian tham khảo, bán hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá từ: 07 giờ ngày 08/01/2020 đến 17 giờ ngày 10/02/2020 (trong giờ làm việc);
    - Thời gian thu tiền đặt trước của người tham gia đấu giá: từ 07 giờ đến 17 giờ ngày 10/02/2020 (trong giờ làm việc);
    - Tổ chức đấu giá vào lúc 09 giờ ngày 13/02/2020 (Trước khi mở cuộc đấu giá một ngày làm việc, người phải thi hành án có quyền nhận lại tài sản nếu nộp đủ tiền thi hành án và thanh toán các chi phí thực tế, hợp lý đã phát sinh từ việc cưỡng chế thi hành án, tổ chức đấu giá).  
     
     
    Nay Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre thông báo đấu giá tài sản thanh lý 01 (một) chiếc xe ôtô con 12 chỗ ngồi, nhãn hiệu: TOYOTA, Số loại: HIACE-SUPERWAGON, màu sơn: ghi, biển số: 71B-0462, số máy: 1ZZ-2596739; số khung: RZH114-5000685; sản xuất năm 2001, tại Việt Nam. Xe bán dạng đăng ký lại.
    * Lưu ý: khách hàng trúng đấu giá phải chịu các loại thuế và phí liên quan khi sang tên chuyển quyền sở hữu theo quy định. Trong 30 ngày khách hàng trúng đấu giá phải liên hệ Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc Hội tỉnh Bến Tre để được xuất hóa đơn bán hàng theo quy định, nếu quá thời gian trên Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản và Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc Hội tỉnh Bến Tre không chịu trách nhiệm giải quyết.
     - Tài sản được quản lý tại: Nhà xe của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (địa chỉ: số 07, đường CMT8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).
     - Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc quyền sở hữu của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc Hội tỉnh Bến Tre, do không có nhu cầu sử dụng cần thanh lý.
     - Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 31.875.000đ (Ba mươi một triệu, tám trăm bảy mươi lăm ngàn đồng).
    1. Thời gian xem tài sản từ: 07 giờ ngày 08/01/2020 đến 17 giờ ngày 21/01/2020 (trong giờ làm việc) tại Nhà xe của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre (địa chỉ: số 07, đường CMT8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre). (Liên hệ đ/c Trân, số điện thoại: 0918873008).
    2. Thời tham khảo hồ sơ, bán hồ sơ và nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá tài sản từ: 07 giờ ngày 08/01/2020 đến 17 giờ ngày 21/01/2020 (trong giờ làm việc) tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre. Lệ phí hồ sơ tham gia đấu giá: 100.000đ/01 hồ sơ, nộp tiền mặt tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre hoặc chuyển vào Tài khoản số 7211 0000 200470 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.
    3. Thời gian thu tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá: từ 07 giờ đến 17 giờ ngày 21,22/01 và ngày 30/01/2020 (trong giờ làm việc). Khoản tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá: 6.000.000đ/01 hồ sơ, nộp vào Tài khoản số 7211 0000 200470 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.
    * Tổ chức đấu giá vào lúc 08 giờ 30 phút ngày 31/01/2020 (Thứ sáu) tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 15, đường Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
    Quý khách có nhu cầu mua liên hệ và đăng ký tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 15, đường Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre hoặc điện thoại: 0275.3823667 – 0275.3512081 hoặc website: stp.bentre.gov.vn để biết thêm chi tiết./.
Lượt người xem:   150
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẾN TRE
Địa chỉ: Số 17, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Bến Tre , Tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Điện thoại: 075.3827364 | Fax: 075.3810773 | Email:stp@bentre.gov.vn