Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Tin tức sự kiện

Tin tức sự kiện
Thứ 6, Ngày 27/12/2019, 09:00
Thông báo bán đấu giá tài sản ngày 05/12/2019
27/12/2019 | Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre

Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG 217 (KÈM QC)

Nay Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre thông báo đấu giá tài sản là quyền sử dụng đất công và tài sản gắn liền trên đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; tài sản cụ thể như sau:

1. Tài sản là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tọa lạc tại số 91-93 đường Lê Lợi, phường 2, thành phố Bến Tre

a) Về đất:

- Diện tích: 144,1m2;

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị (ODT);

- Thuộc thửa đất số 377, tờ bản đồ số 6.

b) Tài sản gắn liền với đất: Căn nhà số 91-93 đường Lê Lợi, phường 2, thành phố Bến Tre;

- Tổng diện tích xây dựng: 423,7m2;

- Hiện trạng: Nhà 05 tầng; móng, khung, cột, sàn bê tông cốt thép; Tường xây gạch dày 200, sơn nước; Nền láng xi măng + lát gạch bông; xà gồ thép; mái tol fbroximăng.

- Giá khởi điểm của tài sản (1): 8.492.162.000đ (Tám tỷ, bốn trăm chín mươi hai triệu, một trăm sáu mươi hai ngàn đồng).

2. Tài sản là quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tọa lạc tại số 60-62 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Bến Tre

a) Về đất:

- Diện tích: 315,7m2;

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị (ODT);

- Thuộc thửa đất số 677, tờ bản đồ số 6.

b) Tài sản gắn liền với đất: Căn nhà số 60-62 đường Lý Thường Kiệt, phường 2, thành phố Bến Tre;

- Tổng diện tích xây dựng: 742,76m2;

- Hiện trạng: Nhà 05 tầng (01 trệt + 01 lửng + 02 lầu và sân thượng); Móng, khung, cột, sàn, mái bê tông cốt thép; Tường xây gạch dày 100; Nền lát gạch bông.

- Giá khởi điểm của tài sản (2): 19.275.095.000đ (Mười chín tỷ, hai trăm bảy mươi lăm triệu, không trăm chín mươi lăm ngàn đồng).

3. Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 679 tọa lạc tại phường 2, thành phố Bến Tre

- Diện tích đất: 264,5m2.

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị (ODT);

- Thuộc thửa đất số 679 (thửa cũ 499A), tờ bản đồ số 6.

- Giá khởi điểm của tài sản (3): 9.973.237.000đ (Chín tỷ, chín trăm bảy mươi ba triệu, hai trăm ba mươi bảy ngàn đồng).

4. Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 504 tọa lạc tại phường 2, thành phố Bến Tre

- Diện tích đất: 96,4m2.

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị (ODT);

- Thuộc thửa đất số 504, tờ bản đồ số 6.

- Giá khởi điểm của tài sản (4): 4.097.000.000đ (Bốn tỷ, không trăm chín mươi bảy triệu đồng).

5. Quyền sử dụng đất tại thửa đất số 655 tọa lạc tại phường 2, thành phố Bến Tre

- Diện tích đất: 206,4m2.

- Mục đích sử dụng: Đất ở đô thị (ODT);

- Thuộc thửa đất số 655, tờ bản đồ số 6.

- Giá khởi điểm của tài sản (5): 8.264.256.000đ (Tám tỷ, hai trăm sáu mươi bốn triệu, hai trăm năm mươi sáu ngàn đồng).

* Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản thuộc quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của nhà nước giao Trung tâm Phát triển nhà quản lý, do không có nhu cầu sử dụng bán đấu giá.

* Lưu ý: Tài sản bán từng thửa theo nhu cầu người sử dụng.

* Tổng giá khởi điểm của tài sản đấu giá (1+2+3+4+5): 50.101.750.000đ (Năm mươi tỷ, một trăm lẻ một triệu, bảy trăm năm mươi ngàn đồng).

          - Thời gian xem tài sản đấu giá: Từ 07 giờ ngày 05/12/2019 đến 17 giờ ngày 06/01/2020 (trong giờ làm việc); địa điểm tại: số 91-93 đường Lê Lợi, số 60-62 đường Lý Thường Kiệt; thửa đất số 679, thửa số 504 và số 655, tờ bản đồ số 6, tọa lạc tại phường 2, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

  - Thời gian tham khảo, bán hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá từ: 07 giờ ngày 05/12/2019 đến 17 giờ ngày 06/01/2020 (trong giờ làm việc); tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 15 đường Thủ Khoa Huân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

  - Thời gian tổ chức đấu giá: 08 giờ ngày 08/01/2020 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 15 đường Thủ Khoa Huân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

 

Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG 231 (KÈM QC)

Nay Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre thông báo việc đấu giá công quỹ nhà nước gồm 02 lô xe mô tô, xe gắn máy 02 bánh, 03 bánh các loại, cụ thể như sau:

1. Lô số 1: gồm 41 xe mô tô, xe gắn máy hai bánh các loại bán dạng đăng ký lại. Giá khởi điểm: 87.000.000 đ (Tám mươi bảy triệu đồng).

 

STTTên tài sảnĐơn vị tínhSố lượngTỷ lệ % chất lượng còn lạiĐơn giá (đồng)

Tổng

giá trị (đồng)

1

Xe mô tô hai bánh BS: 64K4-7886

+ Số máy: 2B52 - 08861

+ Số khung: RLCN2B5204Y008861

+ Số loại: NOUVO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000đ1.500.000đ
2

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-763.41

+ Số máy: 44S1-061441

+ Số khung: RLCL44S10BY061437

+ Số loại: LUVIAS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 124

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.000.000 đ3.000.000 đ
3

Xe mô tô hai bánh BS: 84M1-036.28

+ Số máy: JA36E-0262381

+ Số khung: RLHJA3627EY144794

+ Số loại: BLADE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 109

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.500.000 đ2.500.000 đ
4

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-433.45

+ Số máy: 5P11-415501

+ Số khung: RLCN5P110BY415496

+ Số loại: NOUVO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 132

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
5

Xe mô tô hai bánh BS: 52Z9-3686

+ Số máy: 2B52-109110

+ Số khung: RLCN2B5206Y109110

+ Số loại: NOUVO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
6

Xe mô tô hai bánh BS: 71S6-9455

+ Số máy: VMM9BE-D032751

+ Số khung: RLGH125GD7D032751

+ Số loại: ATTILA

+ Nhãn hiệu: SYM

+ Dung tích xi lanh: 124

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
7

Xe mô tô hai bánh BS: 84F4-7763

+ Số máy: C100ME-N4350

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: DREAM

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
8

Xe mô tô hai bánh BS: 84D1-053.32

+ Số máy: JC52E-4070010

+ Số khung: RLHJ05217CY5600389

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 109

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.000.000 đ3.000.000 đ
9

Xe mô tô hai bánh BS: 67G1-137.09

+ Số máy: JC43E-0572376

+ Số khung: RLHJC43129Y623996

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 109

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.000.000 đ3.000.000 đ
10

Xe mô tô hai bánh BS: 94F8-2592

+ Số máy: 16S1-028978

+ Số khung: RLCS16S109Y028973

+ Số loại: TAURUS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
11

Xe mô tô hai bánh BS: 66L1-217.20

+ Số máy: 5C6H-043231

+ Số khung: RLCS5C6H0EY043207

+ Số loại: SIRIUS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 110

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.500.000 đ3.500.000 đ
12

Xe gắn máy BS: 63AE-010.89

+ Số máy: SS50VE-121159

+ Số khung: S50V-121017

+ Số loại: SS50

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 49

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
13

Xe mô tô hai bánh BS: 71K8-2893

+ Số máy: F456-VN107826

+ Số khung: RLSBE44H040107826

+ Số loại: C125

+ Nhãn hiệu: SUZUKI

+ Dung tích xi lanh: 124

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.000.000 đ3.000.000 đ
14

Xe mô tô hai bánh BS: 63V8-4485

+ Số máy: HC09E-6160465

+ Số khung: RLHHC090XGY160457

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
15

Xe mô tô hai bánh BS: 61X1-3885

+ Số máy: 5C64-110052

+ Số khung: RLCS5C6409Y110051

+ Số loại: SIRIUS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 110

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.000.000 đ3.000.000 đ
16

Xe mô tô hai bánh BS: 59G1-243.56

+ Số máy: JC43E-6168343

+ Số khung: RLHJC4323BY237568

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 109

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
17

Xe mô tô hai bánh BS: 71B2-149.04

+ Số máy: 5C64-282654

+ Số khung: RLCS5C640AY282655

+ Số loại: SIRIUS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 110

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.000.000 đ3.000.000 đ
18

Xe mô tô hai bánh BS: 59D1-226.82

+ Số máy: 2B56-041256

+ Số khung: RLCN2B5607Y041256

+ Số loại: NOUVO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
19

Xe mô tô hai bánh BS: 71H5-1901

+ Số máy: JC43E-0507409

+ Số khung: RLHJC431X9Y004742

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 109

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%2.000.000 đ2.000.000 đ
20

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-927.20

+ Số máy: E432-VN130726

+ Số khung: RLSBE49L040130726

+ Số loại: SMASH

+ Nhãn hiệu: SUZUKI

+ Dung tích xi lanh: 109

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
21

Xe mô tô hai bánh BS: 54Z5-6795

+ Số máy: 23B3-003644

+ Số khung: RLCM23B308Y003644

+ Số loại: MIO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
22

Xe mô tô hai bánh BS: 61H1-420.75

+ Số máy: E3X9E-294074

+ Số khung: RLCUE3220HY065822

+ Số loại: SIRIUS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 110

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.000.000 đ3.000.000 đ
23

Xe gắn máy BS: 71FD-9970

+ Số máy: 71707BR

+ Số khung: CF50-2207460

+ Số loại: C50

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 49

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
24

Xe mô tô hai bánh BS: 54Y1-9763

+ Số máy: 5C63-433135

+ Số khung: RLCS5C69BY433091

+ Số loại: SIRIUS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 110

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.500.000 đ2.500.000 đ
25

Xe mô tô hai bánh BS: 71B2-793.14

+ Số máy: HC12E-29756…

+ Số khung: RLHHC120XBY175…

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.000.000 đ3.000.000 đ
26

Xe mô tô hai bánh BS: 71S4-5173

+ Số máy: VMESE1914251

+ Số khung: RLGSB10CD6H914251

+ Số loại: C100

+ Nhãn hiệu: BOSS

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
27

Xe mô tô hai bánh BS: 84K1-20471

+ Số máy: 5C6H-197519

+ Số khung: RLCS5C6H0GY 197501

+ Số loại: SIRIUS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 110

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.500.000 đ2.500.000 đ
28

Xe mô tô hai bánh BS: 94K1-57639

+ Số máy: JA39E-0060909

+ Số khung: RLHJA3900HY060850

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 109

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%3.500.000 đ3.500.000 đ
29

Xe mô tô hai bánh BS: 71H3-1260

+ Số máy: HC12E-1577558

+ Số khung: RLHHC12039Y045512

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.500.000 đ2.500.000 đ
30

Xe mô tô hai bánh BS: 94N1-8304

+ Số máy: 5P11-274019

+ Số khung: RLCN5P110AY274018

+ Số loại: NOVUO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 132

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
31

Xe mô tô hai bánh BS: 36P4-3075

+ Số máy: 16S2-017299

+ Số khung: RLCS16S208Y017294

+ Số loại: TAURUS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
32

Xe mô tô hai bánh BS: 59Y1-286.97

+ Số máy: 5P11-019044

+ Số khung: RLCN5P1108Y019044

+ Số loại: NOVUO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 124

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
33

Xe mô tô hai bánh BS: 51M7-3411

+ Số máy: 2B56-041019

+ Số khung: RLCN2B5607Y041019

+ Số loại: NOVUO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
34

Xe mô tô hai bánh BS: 59T1-018.54

+ Số máy: 44S1-020166

+ Số khung: RLCL44S10AY020193

+ Số loại: LUVIAS

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 124

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
35

Xe mô tô hai bánh BS: 60N6-6502

+ Số máy: VMM9BE-D036788

+ Số khung: RLGH125GD7D036788

+ Số loại: ATTILA

+ Nhãn hiệu: SYM

+ Dung tích xi lanh: 124

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
36

Xe mô tô hai bánh BS: 79L7-4709

+ Số máy: 5WP9-009417

+ Số khung: RLCM5WP906Y009417

+ Số loại: MIO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
37

Xe mô tô hai bánh BS: 71S3-3284

+ Số máy: 2B52-080733

+ Số khung: RLCN2B5206Y080733

+ Số loại: NOVUO

+ Nhãn hiệu: YAMAHA

+ Dung tích xi lanh: 113

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
38

Xe mô tô hai bánh BS: 53S3-3467

+ Số máy: C100ME-0244021

+ Số khung: C100M-0244021

+ Số loại: DREAM

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ
39

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-515.50

+ Số máy: VMSACD-H004302

+ Số khung: RLGSC10LHCH004302

+ Số loại: ELEGANT

+ Nhãn hiệu: SYM

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
40

Xe mô tô hai bánh BS: 63V4-3664

+ Số máy: VMM9BC-D021774

+ Số khung: RLGH125DD6D021774

+ Số loại: ATTILA

+ Nhãn hiệu: SYM

+ Dung tích xi lanh: 124

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%1.500.000 đ1.500.000 đ
41

Xe mô tô hai bánh BS: 71S2-2712

+ Số máy: HC12E-2207934

+ Số khung: RLHHC12348Y456619

+ Số loại: WAVE

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.  Nguyên chiếc cùng thông số kỹ thuật.

Chiếc0130%2.000.000 đ2.000.000 đ

                                                                                                                               

  1. Lô số 02:  gồm 122 (một trăm hai mươi hai) chiếc xe mô tô, xe gắn

    máy hai bánh và 01 (một) xe mô tô ba bánh các loại, bán dạng phế liệu. Giá khởi điểm: 114.800.000 đ (Một trăm mười bốn triệu, tám trăm ngàn đồng)

     
STTTên tài sảnĐơn vị tínhSố lượngTỷ lệ % chất lượng còn lạiĐơn giá (đồng)

Tổng

giá trị (đồng)

1

Xe gắn máy BS: 54LA-0666

+ Số máy: RNRHB139FMB100930

+Số khung: RNRWCB8UMA1100930

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
2

Xe mô tô hai bánh BS: 64P1-0925

+ Số máy: RNRHC152FMH110660

+Số khung: RNRWCH3UM91110660

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
3

Xe mô tô hai bánh BS: 71H6-8169

+ Số máy: VZS152FMH453091

+ Số khung:LWAXCGL32YA000008646

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
4

Xe mô tô hai bánh BS: 51Z6-1326

+ Số máy: 152FM00062092

+ Số khung: LXDXCHL01Y6031993

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

 

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
5

Xe mô tô hai bánh BS: 71H3-6094

+ Số máy: VZS150FMG032581

+ Số khung: RNGKCG1NG81014581

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
6

Xe mô tô hai bánh BS: 63K3-3719

+ Số máy: 1P50FMG-310478565

+ Số khung: …100104…

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
7

Xe mô tô hai bánh BS: 71F5-2962

+ Số máy: LC150FM-00860595

+ Số khung: DR10000860595

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
8

Xe gắn máy BS: 71FL-0590

+ Số máy: VDGZS139FMB-N008939

+ Số khung: RNDDCBKND71008939

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
9

Xe mô tô hai bánh BS: 55Y7-1298

+ Số máy: VHLFM152FMH-V00203258

+ Số khung: RMNDCH9MN8H003258

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
10

Xe gắn máy BS: 66FK-2430

+ Số máy: VHLFM139FMB00007097

+ Số khung: RMNDCBCMN9H004087

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
11

Xe mô tô hai bánh BS: 71B2-856.05

+ Số máy: VTT39JL1P50FMG003745

+ Số khung: RRKDCG2UMAXG03745

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
12

Xe mô tô hai bánh BS: 63S5-    2370

+ Số máy: VTTJL1P52FMH013136

+ Số khung: VTTDCH033013136

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
13

Xe gắn máy BS: 71AA-093.72

+ Số máy: US50E-5016248

+ Số khung: Không số

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
14

Xe mô tô hai bánh BS: 63V9-3695

+ Số máy: VVCLC152FMH20002942

+ Số khung: RMNWCH7MN6H002942

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
15

Xe mô tô hai bánh BS: 51Y7-3269

+ Số máy: 1P52FMH-320251743

+ Số khung: VKDBCH013KD000485

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
16

Xe mô tô hai bánh BS: 51K4-4015

+ Số máy: VTMDA152FMHA004551

+ Số khung: RRTV6HCGX61004784

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
17

Xe mô tô hai bánh BS: 71S6-8301

+ Số máy: VNT150FMG003000670

+ Số khung: RNTWCG4NT51300670

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
18

Xe mô tô hai bánh BS: 61B1-044.27

+ Số máy: VPJL1P50FMG914384

+ Số khung: RPJDCG2PJAA914189

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
19

Xe mô tô hai bánh BS: 63S8-3480

+ Số máy: Không số

+ Số khung: VPJWCH014PJ084716

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
20

Xe mô tô hai bánh BS: 60M5-9790

+ Số máy: VTRDY150FMG80120190

+ Số khung: VMXLCG0033U120190

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
21

Xe mô tô hai bánh BS: 53Y3-1605

+ Số máy: CT100E1192719

+ Số khung: CT100F1192777

+ Số loại: CITI

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
22

Xe mô tô hai bánh BS: 54M1-0225

+ Số máy: RNRHA139FMB104342

+ Số khung: Không

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
23

Xe mô tô hai bánh BS: 71H1-6646

+ Số máy: JA02E-0094867

+ Số khung: Không số

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
24

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-652.42

+ Số máy: VUMYG150FMH075280

+ Số khung: RMMDCHCUM51005280

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
25

Xe mô tô hai bánh BS: 47N7-7866

+ Số máy: VHLZS152FMH200742

+ Số khung: RMNWCH9MN7H000742

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
26

Xe mô tô hai bánh BS: 65X1-6102

+ Số máy: VUMYG150FMG248280

+ Số khung: RNGKCG2NG81010280

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
27

Xe mô tô hai bánh BS: 62T2-1219

+ Số máy: VPDHA152FMH30016790

+ Số khung: VPDBCH023PD016790

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
28

Xe gắn máy BS: 66FA-040.21

+ Số máy: RL8139FMBL1SE007164

+ Số khung: RL8DCB6UME1007164

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
29

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-746.95

+ Số máy: VTTJL1P52FMH-W011735

+ Số khung: RRKWCH0UM5XA11735

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
30

Xe mô tô hai bánh BS: 29H6-4678

+ Số máy: AN090GEA26809

+ Số khung: AN090G-A26809

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
31

Xe gắn máy BS: 71AB-002.22

+ Số máy: VHLFM139FMB00012251

+ Số khung: RMNDCBAMN9H012251

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
32

Xe mô tô hai bánh BS: 71B2-541.63

+ Số máy: ZS152FMH32134996

+ Số khung: Không số

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
33

Xe mô tô hai bánh BS: 84B1-412.09

+ Số máy: VTT29JL1P50FMG009842

+ Số khung: RMIDCG7HY7C000975

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
34

Xe mô tô hai bánh BS: 71B2-751.43

+ Số máy: VTH152FMH-4012558

+ Số khung: RRHWCH4RH7A012558

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
35

Xe gắn máy BS: 54ZN-0186

+ Số máy: VUMYG139FMBXD002353

+ Số khung: RNGKCB1VH91002353

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
36

Xe mô tô hai bánh BS: 51Y5-5991

+ Số máy: Không số

+ Số khung: VTMPCH0022T017117

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
37

Xe mô tô hai bánh BS: 66K6-7081

+ Số máy: VTT1P50FMG068531

+ Số khung: VTTDCG023TT068531

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
38

Xe mô tô hai bánh BS: 62M3-5753

+ Số máy: VHLFM152FMH-V171087

+ Số khung: RMNWCH6MN7H001087

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
39

Xe mô tô hai bánh BS: 79K4-9224

+ Số máy: 1P52FMH10144974

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
40

Xe mô tô hai bánh BS: 71B2-428.07

+ Số máy: VLF1P50FMG-330038863

+ Số khung: VHHDCG033HH038863

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
41

Xe mô tô hai bánh BS: 64H1-3115

+ Số máy: VDP1P52FMH615148

+ Số khung: RMMWCH6MM61615148

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
42

Xe mô tô hai bánh BS: 85L1-3903

+ Số máy: Không số

+ Số khung: LLCXCHLL0Y1004719

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
43

Xe mô tô hai bánh BS: 51P4-0724

+ Số máy: LC150FMG01201221

+ Số khung: VTMPCG0011K011221

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
44

Xe mô tô hai bánh BS: 62K1-4557

+ Số máy: VTRDY150FMG80136920

+ Số khung: RMXLCG1XM4A136920

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
45

Xe mô tô hai bánh BS: 61N9-9154

+ Số máy: VTT22JL1P50FMG000467

+ Số khung: RRKDCGTTT6XE00467

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
46

Xe mô tô hai bánh BS: 37H8-6284

+ Số máy: LC152FMH02032291

+ Số khung: VTPCH004YVN14079

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
47

Xe mô tô hai bánh BS: 71S3-9208

+ Số máy: VDP1P52FMH304505

+ Số khung: RMMWCH3MM51304505

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
48

Xe mô tô hai bánh BS: 61P2-1497

+ Số máy: VDEJQ152FMH051666

+ Số khung: RPEWCH1PEAA051666

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
49

Xe mô tô hai bánh BS: 67H6-9913

+ Số máy: 1P50FMH10432278

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
50

Xe mô tô hai bánh BS: 67M8-5486

+ Số máy: VHLFM152FMH-V390985

+ Số khung: RMNWCHXMN7H000985

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
51

Xe mô tô hai bánh BS: 72N2-5048

+ Số máy: VHLFM152FMH-V01500553

+ Số khung: RMNWCHEMN9H000553

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
52

Xe mô tô hai bánh BS: 51X1-6261

+ Số máy: HD1P50FMHY0149236

+ Số khung: LF3XCH2A6YA000005

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
53

Xe mô tô hai bánh BS: 64H3-3088

+ Số máy: RPTDS152FMH00127836

+ Số khung: RPHWCHUXM6H127836

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
54

Xe mô tô hai bánh BS: 72L7-6000

+ Số máy: VTMJL152FMH000530

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
55

Xe mô tô hai bánh BS: 71H7-4115

+ Số máy: 1P52FMH10452862

+ Số khung: SR110AA20013718

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
56

Xe mô tô hai bánh BS: 94H1-2260

+ Số máy: RPTDS152FMH00059050

+ Số khung: RPHWCHBUM5H059050

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
57

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-024.28

+ Số máy: VUMYG150FMG284398

+ Số khung: RNGKCG2VH81021398

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
58

Xe mô tô hai bánh BS: 84F6-6090

+ Số máy: VDP1P50FMG00…654

+ Số khung: 0021P012554

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
59

Xe mô tô hai bánh BS: 47K1-1666

+ Số máy: HN724064

+ Số khung: VDNFH125C14X724064

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
60

Xe mô tô hai bánh BS: 53Y7-3755

+ Số máy: LC150FMG01615794

+ Số khung: VE110C001020194

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
61

Xe mô tô hai bánh BS: 63S8-0682

+ Số máy: VMM9BC-D000590

+ Số khung: RLGH125DD5D000590

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
62

Xe mô tô hai bánh BS: 63H4-6215

+ Số máy: VKV1P52FMH-R431980

+ Số khung: RMKWCH4UM6K431980

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
63

Xe gắn máy BS: 71FL-4190

+ Số máy: VDGZS139FMB-N024822

+ Số khung: RNDDCBKND81024822

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
64

Xe mô tô hai bánh BS: 29M9-1899

+ Số máy: FMG0175228

+ Số khung: D5-D01752528

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
65

Xe mô tô hai bánh BS: 63K1-2110

+ Số máy: LC150FMG01687554

+ Số khung: NJ200087554

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
66

Xe gắn máy BS: 71PA-1065

+ Số máy: VDGZS139FMB-N024885

+ Số khung: RNDDCBKND81024885

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
67

Xe mô tô hai bánh BS: 63C1-016.89

+ Số máy: 1P52FMH-310351558

+ Số khung: VHLPCH0031H001387

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
68

Xe gắn máy BS: 71FH-7266

+ Số máy: VVNZS139FMB-201824

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
69

Xe mô tô hai bánh BS: 51K5-5121

+ Số máy: VDTGC152FMH112108

+ Số khung: RRRDCH6RR7D112108

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
70

Xe mô tô hai bánh BS: 71F7-4873

+ Số máy: LC152FMH01625454

+ Số khung: WC110201001890

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
71

Xe mô tô hai bánh BS: 64K7-3307

+ Số máy: VTTJL1P52FMH-M005162

+ Số khung: VTTWCH0D4UM00516

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
72

Xe mô tô hai bánh BS: 60L7-8695

+ Số máy: CT100E1089106

+ Số khung: CT100F1089060

+ Số loại: CITI

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 97

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
73

Xe mô tô hai bánh BS: 68P1-5024

+ Số máy: RNRHA139FMB119330

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
74

Xe mô tô hai bánh BS: 65T2-0664

+ Số máy: LC152FMH02025326

+ Số khung: VVNPCH0041S091868

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
75

Xe mô tô hai bánh BS: 51Y9-7751

+ Số máy: VTT1P50FMG163849

+ Số khung: VTTDCG024TT 163849

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
76

Xe mô tô hai bánh BS: 54X9-5331

+ Số máy: VUMYG150FMG282057

+ Số khung: RNGKCG2VH81019057

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
77

Xe mô tô hai bánh BS: 51P3-3345

+ Số máy: VDG1P52FMH-015572

+ Số khung: RRKWCH2UM7XG03358

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
78

Xe mô tô hai bánh BS: 64H7-5194

+ Số máy: VHLFM152FMH-VC42280

+ Số khung: RMNWCHSMN8H022280

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
79

Xe mô tô hai bánh BS: 71S2-8139

+ Số máy: VTT01JL1P52FMH001839

+ Số khung: RRKWCHOUM5XE01839

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
80

Xe mô tô hai bánh BS: 71H4-6567

+ Số máy: RRSSA1P52QMJ0010246

+ Số khung: Không số

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
81

Xe mô tô hai bánh BS: 34K1-2713

+ Số máy: FT604448

+ Số khung: VDNFXM08A4U604448

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
82

Xe gắn máy BS: 71AA-094.49

+ Số máy: VHMCT50019490

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
83

Xe mô tô hai bánh BS: 71B2-53262

+ Số máy: LC152FMH00491276

+ Số khung: LLCXCHLL1Y1B91276

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
84

Xe mô tô hai bánh BS: 62H1-7241

+ Số máy: VKV1P50FMG-30105906

+ Số khung: VKVPGG0011L0001906

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
85

Xe mô tô hai bánh BS: 67N4-0921

+ Số máy: VMPCQ152FMH-C00011778

+ Số khung: RMPWCH5MP6A011778

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
86

Xe gắn máy BS: 71FM-0281

+ Số máy: Không

+ Số khung: RMLWCH2UM5H405374

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
87

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-651.49

+ Số máy: VDGZS152FMH-N50002304

+ Số khung: RNDDCHIND51502304

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
88

Xe gắn máy BS: 71FC-2762

+ Số máy: C50E-3362092

+ Số khung: C50 3362036

+ Số loại: C50

+ Nhãn hiệu: HONDA

+ Dung tích xi lanh: 49

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
89

Xe mô tô hai bánh BS: 51U7-0133

+ Số máy: CT100E1921295

+ Số khung: KMYCT100DYC835579

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
90

Xe mô tô hai bánh BS: 65P6-5913

+ Số máy: HD1P53FMHY0094709

+ Số khung: WD110Y0500875

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
91

Xe mô tô hai bánh BS: 60N9-7962

+ Số máy: Không số

+ Số khung: RMEWCHAME7A001807

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
92

Xe mô tô hai bánh BS: 63V7-8836

+ Số máy: VLFPD1P52FMH-35A1D1882

+ Số khung: RPDWCHDPD5A0D1882

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
93

Xe mô tô hai bánh BS: 54V5-8990

+ Số máy: VLF1P53FMI-B90030376

+ Số khung: RN8DCJGN889030876

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
94

Xe mô tô hai bánh BS: 47L8-9631

+ Số máy: VLFPD1P50FMG-35A202579

+ Số khung: RPDDCG3PD5A002579

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
95

Xe mô tô hai bánh BS: 63K2-6410

+ Số máy: Không số

+ Số khung: FS1003700169

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
96

Xe mô tô hai bánh BS: 84F1-006.95

+ Số máy: VTT29JL1P52FMH051778

+ Số khung: RRKWCH1UMAXN51778

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
97

Xe mô tô hai bánh BS: 54R3-0264

+ Số máy: VHU1P52FMH-A312091

+ Số khung: RMUWCH3MU81312091

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
98

Xe mô tô hai bánh BS: 71B3-607.16

+ Số máy: LC150FMG02026261

+ Số khung: VNSDCG00515053261

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
99

Xe mô tô hai bánh BS: 71B1-751.58

+ Số máy: VAVLC152FMH108533

+ Số khung: RMNDCH6MN5H006533

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
100

Xe mô tô hai bánh BS: 71B3-262.80

+ Số máy: VTRCF100E0802780

+ Số khung: VMXDCG0042U802780

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
101

Xe mô tô hai bánh BS: 71B3-112.93

+ Số máy: VTRDY150FMG80330155

+ Số khung: VMXDCG0014U330155

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
102

Xe mô tô hai bánh BS: 63H4-3834

+ Số máy: VHLFM152FMH-VA47340

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
103

Xe mô tô hai bánh BS: 71F8-8811

+ Số máy: VHH1P50FMG-310028688

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
104

Xe mô tô hai bánh BS: 52K9-7641

+ Số máy: HN766944

+ Số khung: VDNFH125C14Y766944

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
105

Xe mô tô hai bánh BS: 67N5-0657

+ Số máy: VME152FMH-C098085

+ Số khung: RMEWCHLME8A098085

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
106

Xe mô tô hai bánh BS: 71F8-4940

+ Số máy: LC153FMH-201090417

+ Số khung: Không số

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
107

Xe mô tô hai bánh BS: 71S3-5534

+ Số máy: VTT1P50FMG024527

+ Số khung: RNRWCH1UMA1122113

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
108

Xe mô tô hai bánh BS: 84H6-2687

+ Số máy: RPTDS152FMH00096518

+ Số khung: RPHWCHUUM5H096518

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
109

Xe mô tô hai bánh BS: 52P4-3034

+ Số máy: VTTJL1P52FMH-M000239

+ Số khung: VTTWCH0D4TT000239

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
110

Xe gắn máy BS: 71AA-08671

+ Số máy: VZS139FMB402581

+ Số khung: RLPDCBEUMCB022581

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
111

Xe mô tô hai bánh BS: 71K4-9257

+ Số máy: VTRDY150FMG80114315

+ Số khung: VMXLCG0033U114315

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
112

Xe mô tô hai bánh BS: 71K2-2091

+ Số máy: VTMZS152FMH00011735

+ Số khung: Không

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
113

Xe mô tô hai bánh BS: Không

+ Số máy: VHU1P52FMH-A3095…

+ Số khung: RMUWCH3MU81309582

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
114

Xe gắn máy BS: 71A A-047.89

+ Số máy: VDEJQ139FMB024930

+ Số khung: RPEWCB1PEDA024930

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
115

Xe mô tô hai bánh BS: 37V3-0693

+ Số máy: VUMDPYG150FMH4D203692

+ Số khung: VDPWCH0A4DP203692

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
116

Xe mô tô hai bánh BS: 51T8-3162

+ Số máy: LC150FMG01900131

+ Số khung: FS100-34001131

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
117

Xe mô tô hai bánh BS: 71K5-9908

+ Số máy: VVNZS150FMG023213

+ Số khung: VVNDCG023VN023213

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
118

Xe mô tô hai bánh BS: 66F7-5978

+ Số máy: LC152FMH21015843

+ Số khung: LLCLXN3A-Y1101743

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
119

Xe mô tô hai bánh BS: 90F2-8354

+ Số máy: LC150FMG01684274

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
120

Xe mô tô hai bánh BS: 63B9-86169

+ Số máy: LC152FMH0452981

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
121

Xe mô tô hai bánh BS: 71K1-9822

+ Số máy: 1P50FMG-310700931

+ Số khung: LF5XCG0A2YAA03849

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
122

Xe mô tô hai bánh BS: 71B2-765.74

+ Số máy: VDP1P52FMH304369

+ Số khung: Bị rỉ sét

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: Không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%900.000 đ900.000 đ
123

Xe mô tô ba bánh BS: 71B2-118.09

+ Số máy: 164ML21K005245

+ Số khung: Không

+ Số loại: Không

+ Nhãn hiệu: Không

+ Dung tích xi lanh: không

+ Tình trạng: Xe đã qua sử dụng.

Chiếc0110%5.000.000 đ5.000.000 đ

                                                                                                                                                * Lưu ý: Tài sản bán từng lô theo nhu cầu người sử dụng, đối với lô xe bán dạng phế liệu khách hàng trúng đấu giá khi nhận bàn giao xe phải thực hiện xóa bỏ hết số khung, số máy và cắt rời khung xe ra làm đôi; các khoản chi phí liên quan người mua chịu.

- Tài sản đang quản lý tại: kho Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bến Tre thuộc xã Phú Hưng, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

     - Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: là tài sản xử phạt vi phạm hành chính theo Quyết định tịch thu tang vật phương tiện vi phạm hành chính của Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bến Tre bán nộp vào ngân sách nhà nước.

    - Giá khởi điểm của tài sản đấu giá: 201.800.000đ (Hai trăm lẻ một triệu, tám trăm ngàn đồng).

* Lệ phí tham gia đấu giá: 150.000 đ/hồ sơ (lô số 01); 200.000 đ/hồ sơ (lô số 02), nộp tiền mặt tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre hoặc nộp vào số tài khoản số 72110000200470 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

    * Khoản tiền đặt trước: 17.400.000 đ/hồ sơ (lô số 01); 22.900.000 đ/hồ sơ (lô số 02)nộp chuyển vào Tài khoản số 72110000200470 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

     - Thời gian xem tài sản từ: 07 giờ ngày 05/12/2019 đến 17 giờ ngày 13/12/2019 (trong giờ làm việc) tại kho Phòng Cảnh sát Giao thông - Công an tỉnh Bến Tre (địa chỉ: xã Phú Hưng, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre).

     - Thời gian tham khảo hồ sơ, bán hồ sơ và đăng ký mua tài sản từ: 07 giờ ngày 05/12/2019 đến 17 giờ ngày 13/12/2019 (trong giờ làm việc).

     - Thời gian thu tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá từ: 07 giờ đến 17 giờ ngày 13/12/2019 (trong giờ làm việc).

     - Tổ chức đấu giá vào lúc 08 giờ 30 phút ngày 18/12/2019

 

Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG 232 (KÈM QC)

 

Nay Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre xin thông báo đấu giá tài sản thuê mặt bằng Bảo tàng Bến Tre để tổ chức các hoạt động Hội xuân năm 2020, với diện tích sân tennis dài 27m x ngang 40m. Phần diện tích sân sau Bảo tàng và một phần diện tích phía sân trước tổ chức trò chơi thiếu nhi.

* Lưu ý: Thời gian cho thuê từ ngày 23/01/2020 và kết thúc lúc 22 giờ ngày 29/01/2020.

        - Nguồn gốc và tình trạng pháp lý của tài sản: mặt bằng cho thuê được cơ quan có thẩm quyền giao Bảo tàng Bến Tre quản lý, đấu giá cho thuê nộp Ngân sách nhà nước.

- Giá khởi điểm thuê: 150.000.000đồng (Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn). Giá trên đã bao gồm thuế.

 * Lệ phí hồ sơ tham gia đấu giá: 200.000đ/01 hồ sơ, nộp tiền mặt tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre hoặc chuyển vào Tài khoản số 7211 0000 200470 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

          * Khoản tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá: 30.000.000đ/01 hồ sơ, chuyển vào Tài khoản số 7211 0000 200470 của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

          * Thời gian xem tài sản từ: 07 giờ ngày 05/12/2019 đến 17 giờ ngày 13/12/2019 (trong giờ làm việc)  tại Bảo tàng Bến Tre.

          * Thời gian tham khảo hồ sơ, bán hồ sơ và nhận hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá tài sản từ: 07 giờ ngày 05/12/2019 đến 17 giờ ngày 13/12/2019 (trong giờ làm việc).

          * Thời gian thu tiền đặt trước của khách hàng tham gia đấu giá: từ 07 giờ đến 17 giờ ngày 13/12/2019 (trong giờ làm việc).

  * Tổ chức đấu giá vào lúc 08 giờ ngày 18/12/2019 (thứ tư).

 

Tải về    THÔNG BÁO HỢP ĐỒNG 233 (KÈM QC)

 

Nay Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre thông báo bán đấu giá quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc quyền sở hữu của Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bến Tre quản lý; tài sản cụ thể như sau:

1. Về đất

- Diện tích đất: 409,4 m2;

- Mục đích sử dụng: đất cơ sở sản xuất, kinh doanh;

- Thuộc thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 8.

2. Công trình xây dựng trên đất: Trụ sở làm việc

- Công trình xây dựng: Cấp III, 03 tầng, xây dựng năm 2013;

- Diện tích xây dựng: 302,6 m2; diện tích sàn: 1.012,00 m2;

- Kết cấu: Nền gạch bóng kính, vách gạch, cột bê tông cốt thép, mái tol.

- Tài sản tọa lạc tại: số 12, đường số 01, ấp An Thuận A, xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

- Nguồn gốc và tình trạng pháp lý: Đất được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, là tài sản thuộc quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc quyền sở hữu của Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Bến Tre.

* Tài sản bán theo diện tích trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BH 943784, số vào sổ cấp GCN: CT 02715 do Sở Tài nguyên - Môi trường tỉnh Bến Tre cấp ngày 04/8/2014 không thực hiện đo đạc lại. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền hoặc người mua yêu cầu đo đạc lại thì người mua phải chịu chi phí đo đạc, nếu đo lại diện tích đất thực tế tăng hơn diện tích trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì người mua được hưởng, ngược lại nếu diện tích có giảm thì người mua phải chịu không được khiếu nại.

* Giá khởi điểm của tài sản đấu giá (1+2): 22.000.000.000đ (Hai mươi hai tỷ đồng). Giá khởi điểm trên đã bao gồm thuế VAT và không bao gồm các khoản phí, lệ phí, thuế khác; các khoản này do người mua tài sản chịu.

  - Thời gian xem tài sản đấu giá: Từ 07 giờ ngày 05/12/2019 đến 17 giờ ngày 19/12/2019 (trong giờ làm việc); địa điểm tại: số 12, đường số 01, ấp An Thuận A, xã Mỹ Thạnh An, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. (xem tài sản liên hệ Anh Chương, số điện thoại: 0918101333).

  - Thời gian tham khảo, bán hồ sơ và đăng ký tham gia đấu giá: Từ 07 giờ ngày 05/12/2019 đến 17 giờ ngày 19/12/2019 (trong giờ làm việc) tại: Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 15 đường Thủ Khoa Huân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

- Lệ phí hồ sơ tham gia đấu giá: 500.000đ/hồ sơ, nộp vào tài khoản của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre theo số 7211 0000 200470 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre. Khoản lệ phí này không được hoàn lại.

- Khoản tiền đặt trước: 2.200.000.000đ/hồ sơ, nộp vào tài khoản của Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre theo số 7211 0000 200470 được mở tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Bến Tre.

  - Thời gian tổ chức đấu giá: 08 giờ ngày 20/12/2019 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre, địa chỉ: số 15 đường Thủ Khoa Huân, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

 

* Lưu ý: Thời gian tham khảo hồ sơ, bán hồ sơ, đăng ký mua tài sản và tổ chức đấu giá: tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre; địa chỉ số 15, đường Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

 Quý khách có nhu cầu mua liên hệ và đăng ký tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Bến Tre, địa chỉ số 15 đường Thủ Khoa Huân, phường 3, thành phố Bến Tre, Bến Tre, điện thoại số: 0275.3823667 và website: stp.bentre.gov.vn để biết thêm chi tiết./.

Lượt người xem:   217
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
SỞ TƯ PHÁP TỈNH BẾN TRE
Địa chỉ: Số 17, Cách Mạng Tháng Tám, Phường 3, thành phố Bến Tre , Tỉnh Bến Tre, Việt Nam.
Điện thoại: 075.3827364 | Fax: 075.3810773 | Email:stp@bentre.gov.vn